Đề án Tuyển sinh Đại học năm 2021 của game bắn cá đổi thưởng ftkh , ĐHQGHN – Trang chủ - Game bắn cá đổi thưởng ftkh

Trang chủ - Game bắn cá đổi thưởng ftkh

Đề án Tuyển sinh Đại học năm 2021 của game bắn cá đổi thưởng ftkh , ĐHQGHN

ĐỀ ÁN TUYỂN SINH TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC, TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG NGÀNH GIÁO DỤC MẦM NON NĂM 2021

I.Thông tin chung (tính đến thời điểm xây dựng Đề án)

  1. Tên trường, sứ mệnh, địa chỉ các trụ sở (trụ sở chính và phân hiệu) và địa chỉ trang thông tin điện tử của trường

Trường Đại học Ngoại Ngữ – game bắn cá đổi thưởng ftkh

Địa chỉ: Số 2 đường Phạm Văn Đồng, Cầu Giấy, Hà Nội

ĐT: 024.37547269 (P. Hành chính tổng hợp), 024.37548137 (P. Đào tạo)

Hotline: 0979292969

Website: //raydowe.com

Trường Đại học Ngoại ngữ – ĐHQGHN tiền thân là Trường Ngoại ngữ thành lập năm 1955 tại Việt Nam Học xá (nay thuộc phường Bách Khoa, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội). Trải qua hơn 65 năm xây dựng và phát triển, Trường trở thành trung tâm đào tạo giáo viên và cán bộ ngoại ngữ lớn nhất, với vị trí là trường đầu ngành về ngoại ngữ của cả nước.

Trường hiện có 518 giảng viên cơ hữu, bao gồm các giáo sư, phó giáo sư, tiến sỹ và thạc sỹ được đào tạo tại các nước bản ngữ.

Bằng nhiều hình thức đào tạo như chính quy dài hạn tập trung, tại chức, bồi dưỡng dài hạn, ngắn hạn, Trường đã cung cấp nguồn nhân lực chủ yếu cho việc giảng dạy ngoại ngữ ở các cấp bậc học từ giáo dục phổ thông, giáo dục trung học, cao đẳng, đại học, giáo dục chuyên nghiệp dạy nghề, cho các trường thuộc các lực lượng vũ trang (Quân đội, Công an), đáp ứng nhu cầu cán bộ ngoại ngữ cho các ngành ngoại giao, kinh tế, chính trị-xã hội, quốc phòng v.v Tính từ năm 1955 đến nay, Trường Đại học Ngoại ngữ – ĐHQGHN đã đào tạo được hàng vạn giáo viên, cán bộ ngoại ngữ tiếng Anh, tiếng Nga, tiếng Pháp, tiếng Trung Quốc, tiếng Đức, tiếng Nhật, tiếng Hàn Quốc, tiếng Ả-Rập, tiếng Thái Lan ở các trình độ trung cấp, cao đẳng, đại học. Hàng trăm sinh viên tốt nghiệp đã có các học vị Tiến sỹ khoa học, Tiến sỹ, trở thành các GS, PGS đầu ngành ngoại ngữ của cả nước. Nhiều cựu sinh viên của trường đang giữ những cương vị lãnh đạo cao trong Đảng, trong Chính phủ, trong các cơ quan Nhà nước, các doanh nghiệp Nhà nước, trong các liên doanh với nước ngoài.

Trong nghiên cứu khoa học, Trường đã hoàn thành hàng trăm đề tài cấp Nhà nước, cấp Bộ, cấp ĐHQGHN, cấp trường với hàng nghìn số lượt cán bộ, giáo viên tham gia. Trường đã biên soạn khung chương trình, giáo trình và  sách công cụ cho các bậc phổ thông, tham gia viết sách giáo khoa ngoại ngữ giảng dạy trong các trường phổ thông. Hàng năm, Trường triển khai bồi dưỡng nâng cao trình độ hàng nghìn lượt giáo viên phổ thông. Hiện nay, Trường là một trong các cơ sở đào tạo được Bộ Giáo dục và Đào tạo giao nhiệm vụ khảo sát, đánh giá, bồi dưỡng đội ngũ giáo viên tiếng Anh trên toàn quốc theo nhiệm vụ của Đề án Ngoại ngữ quốc gia 2020 v.v…

  1. Quy mô đào tạo chính quy đến 31/12/2020 (người học)
STT Theo phương thức, trình độ đào tạo Quy mô theo khối ngành đào tạo Tổng
Khối ngành I Khối ngành II Khối ngành III Khối ngành IV Khối ngành V Khối ngành VI Khối ngành VII
I. Chính quy                
1 Sau đại học                
1.1 Tiến sĩ 40 34 74
1.1.1 Ngôn ngữ Anh 21
1.1.2 Ngôn ngữ Nga 5
1.1.3 Ngôn ngữ Pháp 5
1.1.4 Ngôn ngữ Trung Quốc 3
1.1.5 Lí luận và Phương pháp dạy học bộ môn tiếng Anh 26
1.1.6 Lí luận và Phương pháp dạy học bộ môn tiếng Nga 4
1.1.7 Lí luận và Phương pháp dạy học bộ môn tiếng Pháp 8
1.1.8 Lí luận và Phương pháp dạy học bộ môn tiếng Trung Quốc 2
1.2 Thạc sĩ 473 231 704
1.2.1 Ngôn ngữ Anh 96
1.2.2 Ngôn ngữ Nga 5
1.2.3 Ngôn ngữ Pháp 5
1.2.4 Ngôn ngữ Trung Quốc 9
1.2.5 Ngôn ngữ Đức 17
1.2.6 Ngôn ngữ Nhật Bản 30
1.2.7 Ngôn ngữ Hàn Quốc 46
1.2.8 Lí luận và Phương pháp dạy học bộ môn tiếng Anh 453
1.2.9 Lí luận và Phương pháp dạy học bộ môn tiếng Nga 5
1.2.10 Lí luận và Phương pháp dạy học bộ môn tiếng Pháp 2
1.2.11 Lí luận và Phương pháp dạy học bộ môn tiếng Trung Quốc 13
1.2.12 Ngôn ngữ Đức liên kết với trường ĐH Leipzig 23
2 Đại học                
2.1 Chính quy                
2.1.1 Các ngành đào tạo trừ ngành đào tạo ưu tiên 1192 5198 6390
2.1.1.1 Sư phạm Tiếng Anh 773
2.1.1.2 Sư phạm Tiếng Nga 10              
2.1.1.3 Sư phạm Tiếng Pháp 47              
2.1.1.4 Sư phạm Tiếng Trung 96              
2.1.1.5 Sư phạm Tiếng Đức 47              
2.1.1.6 Sư phạm Tiếng Nhật 111              
2.1.1.7 Sư phạm Tiếng Hàn Quốc 108              
2.1.1.8 Ngôn ngữ Anh             781  
2.1.1.9 Ngôn ngữ Nga             161  
2.1.1.10 Ngôn ngữ Pháp             478  
2.1.1.11 Ngôn ngữ Trung Quốc             259  
2.1.1.12 Ngôn ngữ Đức             215  
2.1.1.13 Ngôn ngữ Nhật Bản             317  
2.1.1.14 Ngôn ngữ Hàn Quốc             227  
2.1.1.15 Ngôn ngữ Ả Rập             90  
2.1.1.16 Ngôn ngữ Anh CLC             792  
2.1.1.17 Ngôn ngữ Pháp CLC             231  
2.1.1.18 Ngôn ngữ Trung Quốc CLC             490  
2.1.1.19 Ngôn ngữ Đức CLC             199  
2.1.1.20 Ngôn ngữ Nhật CLC             487  
2.1.1.21 Ngôn ngữ Hàn Quốc CLC             471  
2.1.2 Các ngành đào tạo ưu tiên
2.1.2.1 Ngành …                
2.2 Liên thông từ trung cấp lên đại học chính quy                
2.2.1 Ngành …
2.3 Liên thông từ cao đăng lên đại học chính quy                
2.3.1 Ngành …
2.4 Đào tạo chính quy đối với người đã có bằng tốt nghiệp trình độ đại học trở lên                
2.4.1 Ngành …
3 Cao đẳng ngành Giáo dục mầm non                
3.1 Chính quy
3.2 Liên thông từ trung cấp lên cao đẳng chính quy
3.3 Đào tạo chính quy đối với người đã có bằng tốt nghiệp trình độ cao đẳng
II Vừa làm vừa học                
1 Đại học                
1.1 Vừa làm vừa học
1.1.1 Ngôn ngữ Anh
1.1.2 Ngôn ngữ Trung Quốc
1.1.3 Ngôn ngữ Nhật Bản
1.2 Liên thông từ trung cấp lên đại học vừa làm vừa học
1.2.1 Ngành …                
1.3 Liên thông từ cao đẳng lên đại học vừa làm vừa học
1.3.1 Ngành …                
1.4 Đào tạo vừa học vừa làm đối với người đã có bằng tốt nghiệp trình độ đại học trở lên
1.4.1 Ngôn ngữ Anh 1232
1.4.2 Ngôn ngữ Trung Quốc             43
1.4.3 Ngôn ngữ Nhật Bản             44
2 Cao đẳng ngành Giáo dục mầm non                
2.1 Vừa làm vừa học
2.2 Liên thông từ trung cấp lên cao đẳng vừa làm vừa học
2.3 Đào tạo vừa học vừa làm đối với người đã có bằng tốt nghiệp trình độ cao đẳng

 3.Thông tin về tuyển sinh chính quy của 2 năm gần nhất

3.1. Phương thức tuyển sinh của 2 năm gần nhất (thi tuyển, xét tuyển hoặc kết hợp thi tuyển và xét tuyển): xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT.

3.2. Điểm trúng tuyển của 2 năm gần nhất (nếu lấy từ kết quả của Kỳ thi THPT)

STT Khối ngành/ Ngành/ Nhóm ngành/tổ hợp xét tuyển Năm tuyển sinh 2019 Năm tuyển sinh 2020
Chỉ tiêu Số trúng tuyển Điểm trúng tuyển Chỉ tiêu Số trúng tuyển Điểm trúng tuyển
1. Khối ngành/ Nhóm ngành I*
– Ngành Sư phạm tiếng Anh 175 136 34.45 175 190 35.83
– Ngành Sư phạm tiếng Trung 25 14 34.70 25 27 36.08
– Ngành Sư phạm tiếng Đức 25 28 31.85
– Ngành Sư phạm tiếng Nhật 25 18 34.52 25 26 35.66
– Ngành Sư phạm tiếng Hàn Quốc 25 27 34.08 25 26 35.87
2. Khối ngành II
3. Khối ngành III
4. Khối ngành IV
5. Khối ngành V
6. Khối ngành VI
7. Khối ngành VII
– Ngành Ngôn ngữ Anh 120 102 35.50
– Ngành Ngôn ngữ Nga 75 53 28.57 75 69 31.37
– Ngành Ngôn ngữ Pháp 75 65 32.48
– Ngành Ngôn ngữ Đức 50 50 32.30
– Ngành Ngôn ngữ Ả Rập 30 27 28.63 25 24 25.77
– Ngành Ngôn ngữ Anh CLC 225 348 31.32 350 457 34.6
– Ngành Ngôn ngữ Pháp CLC 75 112 26.02 100 120 32.54
– Ngành Ngôn ngữ Trung CLC 175 208 32.03 175 190 34.65
– Ngành Ngôn ngữ Đức CLC 75 88 27.78 100 110 32.28
– Ngành Ngôn ngữ Nhật CLC 175 196 31.95 175 187 34.37
– Ngành Ngôn ngữ Hàn CLC 175 174 32.77 175 189 34.68
  Tổng 1500 1618   1450 1643  

–  Khối ngành/ Nhóm ngành I*: Kê khai theo ngành

–  Nếu tuyển sinh năm 2021 thì Năm tuyển sinh -2”: là năm tuyển sinh 2019; Năm tuyển sinh -1”: là năm tuyển sinh 2020

II.Thông tin về các điều kiện đảm bảo chất lượng

  1. Cơ sở vật chất phục vụ đào tạo và nghiên cứu:

1.1. Thống kê số lượng, diện tích đất, diện tích sàn xây dựng, ký túc xá:

– Tổng diện tích đất của trường: 44.000 m2.

– Số chỗ ở ký túc xá sinh viên: 2000 chỗ.

– Diện tích sàn xây dựng trực tiếp phục vụ đào tạo thuộc sở hữu của trường tính trên một sinh viên chính quy:

TT Loại phòng Số lượng Diện tích sàn xây dựng (m2)
1 Hội trường, giảng đường, phòng học các loại, phòng đa năng, phòng làm việc của giáo sư, phó giáo sư, giảng viên cơ hữu 214 18591
1.1. Hội trường, phòng học lớn trên 200 chỗ 1 440
1.2. Phòng học từ 100 – 200 chỗ 0 0
1.3. Phòng học từ 50 – 100 chỗ 25 1814
1.4. Số phòng học dưới 50 chỗ 183 15967
1.5. Số phòng học đa phương tiện 0 0
1.6. Phòng làm việc của giáo sư, phó giáo sư, giảng viên cơ hữu 5 370
2. Thư viện, trung tâm học liệu 3 541
3. Trung tâm nghiên cứu, phòng thí nghiệm, thực nghiệm, cơ sở thực hành, thực tập, luyện tập 2 122
Tổng 219 19227

1.2. Thống kê các phòng thực hành, phòng thí nghiệm và các trang thiết bị

TT Tên Dạnh mục trang thiết bị chính Phục vụ Ngành/Nhóm ngành/Khối ngành đào tạo
1, 3, 4,… 17 17 phòng Lab  (từ 2 – 18: Tổ chức dạy và thi đánh giá năng lực) –         Máy tính xách tay Dell Vostro 3568

–         Tai nghe + Mic

–         Thiết bị chuyển mạch Cisco

–         Bàn giáo viên

–         Bàn học sinh

–         Am ly TOA

–         Loa TOA

–         Ghế xoay Hòa Phát

–         Ghế gấp Hòa Phát

–         Quạt trần

–         Máy chiếu Hitachi EX252

–         Màn chiếu Dalite

–         Tủ mạng 10U

–         Điều hoà Panasonic 18000BTU

–         Điều hoà Daikin 18000BTU

–         Khối ngành I

–         Khối ngành VII

18 Lab 19 (710, nhà A2) –         Điều khiển trung tâm cho giáo viên

–         Điều khiển trung tâm cho học sinh

–         Đầu đọc ghi băng bàn giáo viên

–         Đầu ghi máy chủ

–         Tai nghe

–         Audio

–         Cáp VGA

–         Máy tính giáo viên

–         Máy tính học sinh

–         Switch Hub 24 Port

–         Tủ mạng

–         Loa ngoài

–         Amly toa

–         Máy chiếu HL 650U

–         Máy chiếu vật thể

–         Bảng điện tử

–         Màn chiếu

–         Khối ngành I

–         Khối ngành VII

19 Phòng thực nghiệm phương pháp giảng dạy nghe nói (303B3) –         Bộ điều khiển trung tâm Taiden

–         Đèn phát sóng hồng ngoại đa kênh

–         Giá đặt đèn phát

–         Dây cáp tín hiệu đèn kèm giắc BNC

–         Bộ thu sóng hồng ngoại 8 kênh Taiden

–         Vali sạc cho bộ thu Taiden

–         Pin sạc Taiden

–         Tai nghe chụp đầu Taiden

–         Bàn phiên dịch kỹ thuật số Taiden

–         Tai nghe cho phiên dịch Taiden

–         Dây cap tín hiệu Taiden

–         Mixer tiếng Yamaha

–         Tủ case kèm bánh xe

–         Tủ đựng đồ kèm bánh xe

–         Dây cáp tín hiệu kết nối âm thanh

–         Giắc tín hiệu Neutrik

–         Khối ngành I

–         Khối ngành VII

20 Máy chiếu giảng dạy –         Máy chiếu Hitachi

–         Máy chiếu 3M

–         Máy chiếu EPSON

–         Máy chiếu MITSUBISHI

–         Khối ngành I

–         Khối ngành VII

21 Điều hòa phòng học –         Điều hòa Daikin 18000 BTU –         Khối ngành I

–         Khối ngành VII

1.3. Thống kê về học liệu (giáo trình, học liệu, tài liệu, sách tham khảo…sách, tạp chí, kể cả e-book, cơ sở dữ liệu điện tử) trong thư viện

TT Khối ngành đào tạo/Nhóm ngành Số lượng
1. Khối ngành/Nhóm ngành I 38.059 (sách); 2228 tạp chí; TLNS: 10.177; 03 (CSDL)
2. Khối ngành VII 38.059 (sách); 2228 tạp chí; TLNS: 10.177; 03 (CSDL)

 1.4. Danh sách giảng viên cơ hữu chủ trì giảng dạy và tính chỉ tiêu tuyển sinh – trình độ đại học, trình độ cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non.

TT Họ và tên Giới tính Chức danh khoa học Trình độ chuyên môn Chuyên môn đào tạo Giảng dạy môn chung Ngành/ trình độ chủ trì giảng dạy và tính chỉ tiêu tuyển sinh
Đại học
Tên ngành
Vũ Thị Thu An Nữ Thạc sỹ Tiếng Đức 7220205 Ngôn ngữ Đức
2. Lê Hoài Ân Nam Tiến sỹ Tiếng Đức 7220205 Ngôn ngữ Đức
3. Đặng Minh Anh Nữ Cử nhân Tiếng Anh 7220201 Ngôn ngữ Anh
4. Đào Hoàng Anh Nữ Cử nhân Tiếng Nhật 7140236 Sư phạm Tiếng Nhật
5. Đỗ Lan Anh Nữ Tiến sỹ Tiếng Pháp 7220203 Ngôn ngữ Pháp
6. Dương Hồng Anh Nữ Cử nhân Tiếng Anh 7220201 Ngôn ngữ Anh
7. Dương Nguyễn Anh Nam Cử nhân Tiếng Anh 7140231 Sư phạm Tiếng Anh
8. Hà Lê Kim Anh Nữ Phó Giáo sư Tiến sỹ Tiếng Trung 7140234 Sư phạm Tiếng Trung Quốc
9. Hoàng Hải Anh Nữ Thạc sỹ Tiếng Anh 7220201 Ngôn ngữ Anh
10. Lê Thị Hoàng Anh Nữ Thạc sỹ Tiếng Trung 7140234 Sư phạm Tiếng Trung Quốc
11. Lê Thùy Anh Nữ Tiến sỹ Tiếng Anh 7140231 Sư phạm Tiếng Anh
12. Lương Trâm Anh Nữ Thạc sỹ Tiếng Nhật 7140236 Sư phạm Tiếng Nhật
13. Lưu Thị Kim Anh Nữ Tiến sỹ Tiếng Pháp 7140233 Sư phạm Tiếng Pháp
14. Mai Thị Vân Anh Nữ Thạc sỹ Tiếng Nga 7220202 Ngôn ngữ Nga
15. Nguyễn Hoàng Anh Nữ Phó Giáo sư Tiến sỹ Tiếng Trung 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc
16. Nguyễn Kim Anh Nữ Thạc sỹ Tiếng Ả Rập 7220211 Ngôn ngữ Ả Rập
17. Nguyễn Lan Anh Nữ Thạc sỹ Tiếng Đức 7220205 Ngôn ngữ Đức
18. Nguyễn Lan Anh Nữ Cử nhân Tiếng Anh 7140231 Sư phạm Tiếng Anh
19. Nguyễn Ngọc Anh Nữ Thạc sỹ Tiếng Nga 7140232 Sư phạm Tiếng Nga
20. Nguyễn Ngọc Anh Nam Tiến sỹ Tiếng Trung 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc
21. Nguyễn Phương Anh Nữ Cử nhân Tiếng Anh 7140231 Sư phạm Tiếng Anh
22. Nguyễn Thị Lan Anh Nữ Cử nhân Tiếng Anh 7140231 Sư phạm Tiếng Anh
23. Nguyễn Thị Vân Anh Nữ Thạc sỹ Tiếng Anh 7220201 Ngôn ngữ Anh
24. Nguyễn Tuấn Anh Nam Thạc sỹ Tiếng Anh 7140231 Sư phạm Tiếng Anh
25. Tô Thị Ngân Anh Nữ Tiến sỹ Tiếng Nga 7140232 Sư phạm Tiếng Nga
26. Trần Hoài Anh Nữ Thạc sỹ Tiếng Pháp 7220203 Ngôn ngữ Pháp
27. Trần Hoàng Anh Nữ Cử nhân Tiếng Anh 7140231 Sư phạm Tiếng Anh
28. Trần Thị Hoàng Anh Nữ Thạc sỹ Tiếng Trung 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc
29. Trần Thị Lan Anh Nữ Tiến sỹ Tiếng Anh 7140231 Sư phạm Tiếng Anh
30. Trịnh Thị Phan Anh Nữ Tiến sỹ Tiếng Nga 7220202 Ngôn ngữ Nga
31. Đặng Ngọc Ánh Nữ Cử nhân Tiếng Đức 7220205 Ngôn ngữ Đức
32. Phạm Thị Diệu Ánh Nữ Thạc sỹ Tiếng Anh 7140231 Sư phạm Tiếng Anh
33. Tạ Nhật Ánh Nữ Tiến sỹ Tâm lý học 71402 Các ngành Sư phạm
34. Trương Thị Ánh Nữ Thạc sỹ Tiếng Anh 7220201 Ngôn ngữ Anh
35. Cao Thị Hải Bắc Nữ Tiến sỹ Tiếng Hàn 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc
36. Nguyễn Ninh Bắc Nam Tiến sỹ Tiếng Anh 7220201 Ngôn ngữ Anh
37. Chử Thị Bích Nữ Tiến sỹ Ngôn ngữ học 72202 Các ngành ngôn ngữ nước ngoài
38. Hoàng Thị Bích Nữ Thạc sỹ Tiếng Pháp 7140233 Sư phạm Tiếng Pháp
39. Phạm Hoàng Long Biên Nữ Thạc sỹ Tiếng Anh 7140231 Sư phạm Tiếng Anh
40. Hoàng Thị Thanh Bình Nữ Thạc sỹ Tiếng Đức 7220205 Ngôn ngữ Đức
41. Lâm Thị Hoà Bình Nữ Tiến sỹ Tiếng Anh 7220201 Ngôn ngữ Anh
42. Trần Đình Bình Nam Phó Giáo sư Tiến sỹ Tiếng Pháp 7140233 Sư phạm Tiếng Pháp
43. Văn Thị Thanh Bình Nữ Thạc sỹ Tiếng Anh 7220201 Ngôn ngữ Anh
44. Lê Văn Canh Nam Phó Giáo sư Tiến sỹ Tiếng Anh 7220201 Ngôn ngữ Anh
45. Vũ Thị Phương Châm Nữ Thạc sỹ Tiếng Nhật 7140236 Sư phạm Tiếng Nhật
46. Nguyễn Văn Chăm Nam Cử nhân Tin học Môn chung
47. Nguyễn thị Hồng Châu Nữ Thạc sỹ Tiếng Anh 7220201 Ngôn ngữ Anh
48. Đỗ Hạnh Chi Nữ Cử nhân Tiếng Anh 7220201 Ngôn ngữ Anh
49. Hoàng Lan Chi Nữ Thạc sỹ Tiếng Trung 7140234 Sư phạm Tiếng Trung Quốc
50. Hoàng Linh Chi Nữ Thạc sỹ Tiếng Anh 7220201 Ngôn ngữ Anh
51. Nguyễn Linh Chi Nữ Thạc sỹ Tiếng Ả Rập 7220211 Ngôn ngữ Ả Rập
52. Nguyễn Thị Chi Nữ Thạc sỹ Tiếng Anh 7220201 Ngôn ngữ Anh
53. Nguyễn Thị Kim Chi Nữ Cử nhân Tiếng Anh 7220201 Ngôn ngữ Anh
54. Nguyễn Thị Vân Chi Nữ Thạc sỹ Tiếng Thái Chưa có Tiếng Thái
55. Trần Khánh Chi Nữ Cử nhân Tiếng Đức 7220205 Ngôn ngữ Đức
56. Dương Anh Chiến Nam Tiến sỹ Tiếng Anh 7140231 Sư phạm Tiếng Anh
57. Vũ Thị Chín Nữ Phó Giáo sư Tiến sỹ Tiếng Nga 7140232 Sư phạm Tiếng Nga
58. Lê Thị Chinh Nữ Thạc sỹ Tiếng Anh 7220201 Ngôn ngữ Anh
59. Nguyễn Thành Công Nam Thạc sỹ Giáo dục công dân Môn chung
60. Đặng Đức Cường Nam Cử nhân Tiếng Anh 7220201 Ngôn ngữ Anh
61. Vũ Thị Tâm Đan Nữ Thạc sỹ Tiếng Nhật 7140236 Sư phạm Tiếng Nhật
62. Vũ Thị Bích Đào Nữ Thạc sỹ Tiếng Anh 7220201 Ngôn ngữ Anh
63. Bùi Thị Diên Nữ Thạc sỹ Tiếng Anh 7220201 Ngôn ngữ Anh
64. Nghiêm Thị Bích Diệp Nữ Thạc sỹ Tiếng Anh 7220201 Ngôn ngữ Anh
65. Nguyễn Thị Ngọc Diệp Nữ Thạc sỹ Tiếng Đức 7220205 Ngôn ngữ Đức
66. Lâm Quang Đông Nam Phó Giáo sư Tiến sỹ Tiếng Anh 7220201 Ngôn ngữ Anh
67. Nguyễn Chí Đức Nam Tiến sỹ Tiếng Anh 7140231 Sư phạm Tiếng Anh
68. Dương Thị Lệ Dung Nữ Cử nhân Tiếng Anh 7220201 Ngôn ngữ Anh
69. Lê Thị Kim Dung Nữ Thạc sỹ Tiếng Trung 7140234 Sư phạm Tiếng Trung Quốc
70. Nguyễn Thị Dung Nữ Thạc sỹ Tiếng Anh 7140231 Sư phạm Tiếng Anh
71. Nguyễn Thị Lê Dung Nữ Thạc sỹ Tiếng Trung 7140234 Sư phạm Tiếng Trung Quốc
72. Phùng Thị Kim Dung Nữ Thạc sỹ Tiếng Anh 7140231 Sư phạm Tiếng Anh
73. Trần Thị Vân Dung Nữ Thạc sỹ Tiếng Anh 7140231 Sư phạm Tiếng Anh
74. Bùi Thị Ánh Dương Nữ Thạc sỹ Tiếng Anh 7140231 Sư phạm Tiếng Anh
75. Đặng Nguyễn Thuỳ Dương Nữ Thạc sỹ Tiếng Hàn 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc
76. Dương Thuỳ Dương Nữ Thạc sỹ Tiếng Trung 7140234 Sư phạm Tiếng Trung Quốc
77. Lê Thùy Dương Nữ Cử nhân Tiếng Anh 7140231 Sư phạm Tiếng Anh
78. Nguyễn Thuỳ Dương Nữ Thạc sỹ Tiếng Hàn 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc
79. Nguyễn Thùy Dương Nữ Cử nhân Tiếng Anh 7140231 Sư phạm Tiếng Anh
80. Phạm Thùy Dương Nữ Thạc sỹ Tiếng Anh 7220201 Ngôn ngữ Anh
81. Vũ Văn Duy Nam Thạc sỹ Tiếng Anh 7220201 Ngôn ngữ Anh
82. Cấn Thị Chang Duyên Nữ Thạc sỹ Tiếng Anh 7220201 Ngôn ngữ Anh
83. Lê Thị Hồng Duyên Nữ Tiến sỹ Tiếng Anh 7220201 Ngôn ngữ Anh
84. Bùi Thu Giang Nữ Thạc sỹ Tiếng Pháp 7140233 Sư phạm Tiếng Pháp
85. Dương Thị Giang Nữ Thạc sỹ Tiếng Pháp 7220203 Ngôn ngữ Pháp
86. Hoàng Hương Giang Nữ Thạc sỹ Tiếng Anh 7140231 Sư phạm Tiếng Anh
87. Nguyễn Đức Giang Nam Thạc sỹ Tâm lý học 71402 Các ngành Sư phạm
88. Nguyễn Hoàng Giang Nam Cử nhân Tiếng Anh 7140231 Sư phạm Tiếng Anh
89. Nguyễn Hồng Giang Nữ Thạc sỹ Tiếng Anh 7140231 Sư phạm Tiếng Anh
90. Nguyễn Thị Hải Giang Nữ Thạc sỹ Tiếng Hàn 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc
91. Nguyễn Thị Hương Giang Nữ Tiến sỹ Tiếng Trung 7140234 Sư phạm Tiếng Trung Quốc
92. Trần Linh Hương Giang Nữ Tiến sỹ Tiếng Trung 7140234 Sư phạm Tiếng Trung Quốc
93. Phạm Quỳnh Giao Nữ Cử nhân Tiếng Hàn 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc
94. Bùi Thu Hà Nữ Thạc sỹ Tiếng Nga 7220202 Ngôn ngữ Nga
95. Lê Thị Việt Hà Nữ Tiến sỹ Tiếng Hàn 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc
96. Lưu Thị Nam Hà Nữ Thạc sỹ Tiếng Nga 7220202 Ngôn ngữ Nga
97. Nguyễn Hải Hà Nữ Thạc sỹ Tiếng Anh 7220201 Ngôn ngữ Anh
98. Nguyễn Hải Hà Nữ Thạc sỹ Tiếng Nhật 7220209 Ngôn ngữ Nhật Bản
99. Nguyễn Hải Hà Nữ Thạc sỹ Tiếng Anh 7220201 Ngôn ngữ Anh
100. Nguyễn Minh Hà Nữ Thạc sỹ Tiếng Anh 7220201 Ngôn ngữ Anh
101. Nguyễn Ngân Hà Nữ Thạc sỹ Tiếng Anh 7220201 Ngôn ngữ Anh
102. Nguyễn Thanh Hà Nữ Cử nhân Tiếng Anh 7220201 Ngôn ngữ Anh
103. Nguyễn Thị Diệu Hà Nữ Thạc sỹ Tiếng Anh 7220201 Ngôn ngữ Anh
104. Nguyễn Thị Hà Nữ Thạc sỹ Tiếng Anh 7220201 Ngôn ngữ Anh
105. Nguyễn Thị Hải Hà Nữ Thạc sỹ Tiếng Anh 7220201 Ngôn ngữ Anh
106. Nguyễn Thị Thanh Hà Nữ Tiến sỹ Tiếng Nga 7140232 Sư phạm Tiếng Nga
107. Nguyễn Thị Thu Hà Nữ Tiến sỹ Tiếng Trung 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc
108. Nguyễn Thu Hà Nữ Thạc sỹ Tiếng Pháp 7220203 Ngôn ngữ Pháp
109. Nguyễn Thu Hà Nữ Cử nhân Tiếng Pháp 7220203 Ngôn ngữ Pháp
110. Nguyễn Thu Hà Nữ Thạc sỹ Tiếng Trung 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc
111. Phạm Thị Thu Hà Nữ Thạc sỹ Tiếng Anh 7140231 Sư phạm Tiếng Anh
112. Phạm Thu Hà Nữ Thạc sỹ Tiếng Anh 7220201 Ngôn ngữ Anh
113. Phạm Thu Hà Nữ Thạc sỹ Tiếng Anh 7220201 Ngôn ngữ Anh
114. Trần Thị Thu Hà Nữ Cử nhân Tiếng Đức 7220205 Ngôn ngữ Đức
115. Trần Thu Hà Nữ Thạc sỹ Tiếng Anh 7220201 Ngôn ngữ Anh
116. Trịnh Thanh Hà Nữ Tiến sỹ Tiếng Trung 7140234 Sư phạm Tiếng Trung Quốc
117. Võ Thị Minh Hà Nữ Tiến sỹ Tiếng Trung 7140234 Sư phạm Tiếng Trung Quốc
118. Vũ Hải Hà Nam Tiến sỹ Tiếng Anh 7220201 Ngôn ngữ Anh
119. Phạm Thị Thu Hà Nữ Thạc sỹ Tiếng Nhật 7220209 Ngôn ngữ Nhật Bản
120. Đinh Thị Hương Hai Nữ Thạc sỹ Tiếng Nhật 7140236 Sư phạm Tiếng Nhật
121. Cao Thị Hải Nữ Cử nhân Tiếng Anh 7220201 Ngôn ngữ Anh
122. Hoàng Thị Hồng Hải Nữ Thạc sỹ Tiếng Anh 7140231 Sư phạm Tiếng Anh
123. Nguyễn Hồng Hải Nữ Thạc sỹ Tiếng Pháp 7140233 Sư phạm Tiếng Pháp
124. Phạm Ngọc Hàm Nam Phó Giáo sư Tiến sỹ Tiếng Trung 7140234 Sư phạm Tiếng Trung Quốc
125. Bùi Thị Hằng Nữ Thạc sỹ Tiếng Anh 7220201 Ngôn ngữ Anh
126. Đỗ Thúy Hằng Nữ Thạc sỹ Tiếng Hàn 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc
127. Hoàng Thị Diễm Hằng Nữ Thạc sỹ Tiếng Anh 7140231 Sư phạm Tiếng Anh
128. Hoàng Thị Hằng Nữ Thạc sỹ Tiếng Nga 7140232 Sư phạm Tiếng Nga
129. Lê Thị Bích Hằng Nữ Thạc sỹ Tiếng Đức 7220205 Ngôn ngữ Đức
130. Nguyễn Minh Hằng Nữ Cử nhân Tiếng Anh 7140231 Sư phạm Tiếng Anh
131. Nguyễn Thị Thu Hằng Nữ Thạc sỹ Tiếng Anh 7220201 Ngôn ngữ Anh
132. Nguyễn Thị Thu Hằng Nữ Thạc sỹ Tiếng Anh 7220201 Ngôn ngữ Anh
133. Nguyễn Thu Hằng Nữ Thạc sỹ Tiếng Trung 7140234 Sư phạm Tiếng Trung Quốc
134. Nguyễn Thu Lệ Hằng Nữ Tiến sỹ Tiếng Anh 7220201 Ngôn ngữ Anh
135. Nguyễn Thúy Hằng Nữ Cử nhân Tiếng Hàn 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc
136. Tạ Thị  Thu Hằng Nữ Thạc sỹ Tiếng Anh 7140231 Sư phạm Tiếng Anh
137. Triệu Thu Hằng Nữ Thạc sỹ Tiếng Anh 7140231 Sư phạm Tiếng Anh
138. Vương Thu Hằng Nữ Cử nhân Tiếng Anh 7220201 Ngôn ngữ Anh
139. Hoàng Thị Hạnh Nữ Tiến sỹ Tiếng Anh 7220201 Ngôn ngữ Anh
140. Hoàng Thị Hồng Hạnh Nữ Cử nhân Tiếng Anh 7140231 Sư phạm Tiếng Anh
141. Nguyễn Minh Hạnh Nữ Thạc sỹ Tiếng Anh 7140231 Sư phạm Tiếng Anh
142. Nguyễn Thị Bích Hạnh Nữ Thạc sỹ Tiếng Anh 7220201 Ngôn ngữ Anh
143. Nguyễn Thị Hồng Hạnh Nữ Thạc sỹ Tiếng Ả Rập 7220211 Ngôn ngữ Ả Rập
144. Nguyễn Thuý Hạnh Nữ Thạc sỹ Tiếng Anh 7220201 Ngôn ngữ Anh
145. Phạm Thị Hạnh Nữ Tiến sỹ Tiếng Anh 7220201 Ngôn ngữ Anh
146. Trần Kiều Hạnh Nữ Cử nhân Tiếng Anh 7220201 Ngôn ngữ Anh
147. Trần Thị Hạnh Nữ Thạc sỹ Tiếng Đức 7220205 Ngôn ngữ Đức
148. Nguyễn Anh Hào Nam Cử nhân Tiếng Anh 7140231 Sư phạm Tiếng Anh
149. Nguyễn Thị Hảo Nữ Thạc sỹ Tiếng Trung 7140234 Sư phạm Tiếng Trung Quốc
150. Trần Thị Minh Hảo Nữ Thạc sỹ Tiếng Nhật 7140236 Sư phạm Tiếng Nhật
151. Đinh Văn Hậu Nam Tiến sỹ Tiếng Trung 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc
152. Nguyễn Đình Hiền Nam Tiến sỹ Tiếng Trung 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc
153. Nguyễn Thị Ngọc Hiền Nữ Thạc sỹ Tiếng Trung 7140234 Sư phạm Tiếng Trung Quốc
154. Nguyễn Thị Thu Hiền Nữ Cử nhân Tiếng Hàn 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc
155. Nguyễn Thị Thu Hiền Nữ Thạc sỹ Tiếng Anh 7220201 Ngôn ngữ Anh
156. Nguyễn Thu Hiền Nữ Tiến sỹ Tiếng Anh 7140231 Sư phạm Tiếng Anh
157. Trần Thị Thu Hiền Nữ Tiến sỹ Tiếng Anh 7220201 Ngôn ngữ Anh
158. Lê Minh Hiếu Nữ Thạc sỹ Tiếng Nhật 7220209 Ngôn ngữ Nhật Bản
159. Đặng Kim Hoa Nữ Tiến sỹ Tiếng Pháp 7220203 Ngôn ngữ Pháp
160. Dương Quỳnh Hoa Nữ Tiến sỹ Kinh tế chính trị Môn chung
161. Hoàng Thị Thanh Hoà Nữ Thạc sỹ Tiếng Anh 7220201 Ngôn ngữ Anh
162. Lê Phương Hoa Nữ Thạc sỹ Tiếng Anh 7220201 Ngôn ngữ Anh
163. Nguyễn Mai Hoa Nữ Thạc sỹ Tiếng Anh 7220201 Ngôn ngữ Anh
164. Nguyễn Quỳnh Hoa Nữ Thạc sỹ Tiếng Anh 7220201 Ngôn ngữ Anh
165. Nguyễn Thanh Hoa Nữ Tiến sỹ Tiếng Pháp 7220203 Ngôn ngữ Pháp
166. Nguyễn Hoà Nam Giáo sư Tiến sỹ Tiếng Anh 7220201 Ngôn ngữ Anh
167. Nguyễn Thanh Hoà Nữ Thạc sỹ Tiếng Anh 7220201 Ngôn ngữ Anh
168. Nguyễn Thị Thanh Hoa Nữ Thạc sỹ Tiếng Hàn 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc
169. Nguyễn Thị Hòa Nữ Thạc sỹ Tiếng Anh 7140231 Sư phạm Tiếng Anh
170. Nguyễn Việt Hòa Nam Thạc sỹ Ngôn ngữ học 72202 Các ngành ngôn ngữ nước ngoài
171. Đinh Thu Hoài Nữ Tiến sỹ Tiếng Trung 7140234 Sư phạm Tiếng Trung Quốc
172. Đỗ Thị Thu Hoàn Nữ Thạc sỹ Tiếng Anh 7140231 Sư phạm Tiếng Anh
173. Lê Thị Hoàn Nữ Thạc sỹ Tiếng Anh 7220201 Ngôn ngữ Anh
174. Đỗ Minh Hoàng Nam Tiến sỹ Tiếng Anh 7220201 Ngôn ngữ Anh
175. Đỗ Trọng Hoàng Nam Cử nhân Tiếng Anh 7140231 Sư phạm Tiếng Anh
176. Nguyễn Huy Hoàng Nam Thạc sỹ Tiếng Anh 7140231 Sư phạm Tiếng Anh
177. Nguyễn Minh Hoàng Nam Cử nhân Tiếng Nhật 7140236 Sư phạm Tiếng Nhật
178. Cao Thuý Hồng Nữ Tiến sỹ Tiếng Anh 7140231 Sư phạm Tiếng Anh
179. Đào Thị Vân Hồng Nữ Thạc sỹ Tiếng Anh 7140231 Sư phạm Tiếng Anh
180. Hoàng Thị Mai Hồng Nữ Thạc sỹ Tiếng Nhật 7140236 Sư phạm Tiếng Nhật
181. Nguyễn Diệu Hồng Nữ Thạc sỹ Tiếng Anh 7220201 Ngôn ngữ Anh
182. Nguyễn Diệu Hồng Nữ Thạc sỹ Tiếng Anh 7140231 Sư phạm Tiếng Anh
183. Phạm Thuý Hồng Nữ Tiến sỹ Tiếng Trung 7140234 Sư phạm Tiếng Trung Quốc
184. Thẩm Thúy Hồng Nữ Thạc sỹ Tiếng Nhật 7140236 Sư phạm Tiếng Nhật
185. Đào Thị Hợp Nữ Cử nhân Tiếng Thái Chưa có Tiếng Thái
186. Nguyễn Thị Hợp Nữ Thạc sỹ Tiếng Anh 7220201 Ngôn ngữ Anh
187. Trần Kiều Huế Nữ Tiến sỹ Tiếng Nhật 7220209 Ngôn ngữ Nhật Bản
188. Đào Thu Huệ Nữ Thạc sỹ Tiếng Trung 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc
189. Nguyễn Minh Huệ Nữ Thạc sỹ Tiếng Anh 7220201 Ngôn ngữ Anh
190. Trần Thị Huệ Nữ Cử nhân Tiếng Đức 7220205 Ngôn ngữ Đức
191. Nguyễn Quang Hưng Nam Tiến sỹ Tiếng Trung 7140234 Sư phạm Tiếng Trung Quốc
192. Bùi Thị Thanh Hương Nữ Thạc sỹ Tiếng Trung 7140234 Sư phạm Tiếng Trung Quốc
193. Bùi Thị Thu Hương Nữ Thạc sỹ Tiếng Pháp 7220203 Ngôn ngữ Pháp
194. Đỗ Thu Hương Nữ Thạc sỹ Tiếng Anh 7220201 Ngôn ngữ Anh
195. Hoàng Thùy Hương Nữ Thạc sỹ Tiếng Anh 7220201 Ngôn ngữ Anh
196. Nguyễn Đặng Nguyệt Hương Nữ Thạc sỹ Tiếng Anh 7220201 Ngôn ngữ Anh
197. Nguyễn Thị Thanh Hương Nữ Thạc sỹ Tiếng Anh 7140231 Sư phạm Tiếng Anh
198. Nguyễn Thị Thu Hương Nữ Thạc sỹ Ngôn ngữ học 72202 Các ngành ngôn ngữ nước ngoài
199. Trần Quỳnh Hương Nữ Thạc sỹ Tiếng Pháp 7220203 Ngôn ngữ Pháp
200. Trần Thị Bích Hường Nữ Thạc sỹ Tiếng Trung 7140234 Sư phạm Tiếng Trung Quốc
201. Vũ Thị Việt Hương Nữ Thạc sỹ Tiếng Anh 7140231 Sư phạm Tiếng Anh
202. Hà Thu Hường Nữ Thạc sỹ Tiếng Hàn 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc
203. Phạm Thị Thu Hường Nữ Tiến sỹ Tiếng Trung 7140234 Sư phạm Tiếng Trung Quốc
204. Trần Thị Hường Nữ Tiến sỹ Tiếng Hàn 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc
205. Đinh Thị Thu Huyền Nữ Tiến sỹ Tiếng Nga 7220202 Ngôn ngữ Nga
206. Đỗ Thị Thanh Huyền Nữ Tiến sỹ Tiếng Trung 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc
207. Hoàng Thị Thanh Huyền Nữ Cử nhân Tiếng Anh 7220201 Ngôn ngữ Anh
208. Lê Mỹ Huyền Nữ Cử nhân Tiếng Đức 7220205 Ngôn ngữ Đức
209. Lê Thị Thu Huyền Nữ Thạc sỹ Tiếng Anh 7220201 Ngôn ngữ Anh
210. Nguyễn Minh Huyền Nữ Thạc sỹ Tiếng Đức 7220205 Ngôn ngữ Đức
211. Phạm Thị Thu Huyền Nữ Thạc sỹ Tiếng Anh 7140231 Sư phạm Tiếng Anh
212. Trần Thị Thanh Huyền Nữ Thạc sỹ Đông phương học Chưa có Đông phương học
213. Vũ Minh Huyền Nữ Thạc sỹ Tiếng Anh 7220201 Ngôn ngữ Anh
214. Lê Xuân Khai Nam Tiến sỹ Tiếng Trung 7140234 Sư phạm Tiếng Trung Quốc
215. Lê Văn Khải Nam Cử nhân Tiếng Lào Chưa có Tiếng Lào
216. Hoàng Thị Khánh Nữ Thạc sỹ Tiếng Anh 7220201 Ngôn ngữ Anh
217. Mai Ngọc Khôi Nữ Tiến sỹ Tiếng Anh 7140231 Sư phạm Tiếng Anh
218. Lê Thị Khuyên Nữ Thạc sỹ Tiếng Ả Rập 7220211 Ngôn ngữ Ả Rập
219. Phạm Văn Kim Nam Tiến sỹ Kinh tế chính trị Môn chung
220. Trần Phùng Kim Nữ Thạc sỹ Tiếng Pháp 7140233 Sư phạm Tiếng Pháp
221. Nguyễn Việt Kỳ Nam Thạc sỹ Tiếng Anh 7220201 Ngôn ngữ Anh
222. Bùi Thị Ngọc Lan Nữ Thạc sỹ Tiếng Pháp 7220203 Ngôn ngữ Pháp
223. Chu Thị Phong Lan Nữ Tiến sỹ Ngôn ngữ học 72202 Các ngành ngôn ngữ nước ngoài
224. Đặng Thị Lan Nữ Tiến sỹ Tâm lý học 71402 Các ngành Sư phạm
225. Đỗ Hà Lan Nữ Thạc sỹ Tiếng Anh 7220201 Ngôn ngữ Anh
226. Đỗ Thu Lan Nữ Tiến sỹ Tiếng Trung 7140234 Sư phạm Tiếng Trung Quốc
227. Lê Thị Phương Lan Nữ Tiến sỹ Tiếng Pháp 7220203 Ngôn ngữ Pháp
228. Lương Tố Lan Nữ Thạc sỹ Tiếng Anh 7220201 Ngôn ngữ Anh
229. Nguyễn Thị Hương Lan Nữ Thạc sỹ Tiếng Nga 7140232 Sư phạm Tiếng Nga
230. Nguyễn Thuý Lan Nữ Thạc sỹ Tiếng Anh 7220201 Ngôn ngữ Anh
231. Nguyễn Thuỵ Phương Lan Nữ Thạc sỹ Tiếng Anh 7220201 Ngôn ngữ Anh
232. Phí Thị Thu Lan Nữ Cử nhân Tiếng Anh 7220201 Ngôn ngữ Anh
233. Vũ Phương Lan Nữ Thạc sỹ Tiếng Anh 7220201 Ngôn ngữ Anh
234. Lê Thùy Lân Nữ Cử nhân Tiếng Anh 7140231 Sư phạm Tiếng Anh
235. Ngô Thị Phương Lê Nữ Cử nhân Tiếng Anh 7220201 Ngôn ngữ Anh
236. Phan Thị Ngọc Lệ Nữ Tiến sỹ Tiếng Anh 7220201 Ngôn ngữ Anh
237. Hoàng Phương Liên Nữ Thạc sỹ Tiếng Nhật 7220209 Ngôn ngữ Nhật Bản
238. Nguyễn Hương Liên Nữ Thạc sỹ Tiếng Pháp 7140233 Sư phạm Tiếng Pháp
239. Tống Thị Mỹ Liên Nữ Thạc sỹ Tiếng Anh 7220201 Ngôn ngữ Anh
240. Vũ Thị Kim Liên Nữ Thạc sỹ Tiếng Anh 7220201 Ngôn ngữ Anh
241. Cấn Thuỳ Linh Nữ Thạc sỹ Tiếng Anh 7140231 Sư phạm Tiếng Anh
242. Đào Thị Diệu Linh Nữ Tiến sỹ Tâm lý học 71402 Các ngành Sư phạm
243. Dương Mỹ Linh Nữ Cử nhân Tiếng Hàn 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc
244. Hứa Phương Linh Nữ Cử nhân Tiếng Anh 7140231 Sư phạm Tiếng Anh
245. Khương Hà Linh Nữ Thạc sỹ Tiếng Anh 7220201 Ngôn ngữ Anh
246. Lưu Hà Linh Nữ Thạc sỹ Tiếng Hàn 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc
247. Nguyễn Cảnh Linh Nữ Thạc sỹ Tiếng Pháp 7220203 Ngôn ngữ Pháp
248. Nguyễn Hà Linh Nữ Cử nhân Tiếng Đức 7220205 Ngôn ngữ Đức
249. Nguyễn Thị Cẩm Linh Nữ Thạc sỹ Tiếng Anh 7220201 Ngôn ngữ Anh
250. Nguyễn Thị Thuỳ Linh Nữ Thạc sỹ Tiếng Anh 7220201 Ngôn ngữ Anh
251. Nguyễn Thị Thuỳ Linh Nữ Thạc sỹ Tiếng Anh 7220201 Ngôn ngữ Anh
252. Nguyễn Thị Tú Linh Nữ Thạc sỹ Tiếng Pháp 7220203 Ngôn ngữ Pháp
253. Nguyễn Thùy Linh Nữ Thạc sỹ Tiếng Pháp 7140233 Sư phạm Tiếng Pháp
254. Phạm Thị Thùy Linh Nữ Thạc sỹ Tiếng Anh 7140231 Sư phạm Tiếng Anh
255. Thân Thùy Linh Nữ Cử nhân Tiếng Nhật 7140236 Sư phạm Tiếng Nhật
256. Trần Phương Linh Nữ Cử nhân Tiếng Anh 7140231 Sư phạm Tiếng Anh
257. Trịnh Hồng Linh Nữ Cử nhân Tiếng Anh 7140231 Sư phạm Tiếng Anh
258. Vũ Thuỳ Linh Nữ Thạc sỹ Tiếng Anh 7220201 Ngôn ngữ Anh
259. Hoàng Thị Phương Loan Nữ Thạc sỹ Tiếng Anh 7220201 Ngôn ngữ Anh
260. Mai Thị Loan Nữ Tiến sỹ Tiếng Anh 7220201 Ngôn ngữ Anh
261. Trần Mai Loan Nữ Thạc sỹ Tiếng Hàn 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc
262. Trần Thị Kim Loan Nữ Tiến sỹ Tiếng Trung 7140234 Sư phạm Tiếng Trung Quốc
263. Vũ Thị Kim Loan Nữ Thạc sỹ Tiếng Anh 7140231 Sư phạm Tiếng Anh
264. Đỗ Tuấn Long Nam Thạc sỹ Tiếng Anh 7140231 Sư phạm Tiếng Anh
265. Nguyễn Xuân Long Nam Tiến sỹ Tâm lý học 71402 Các ngành Sư phạm
266. Trần Hà Lương Nữ Cử nhân Tiếng Nhật 7140236 Sư phạm Tiếng Nhật
267. Nguyễn Thị Luyện Nữ Thạc sỹ Tiếng Trung 7140234 Sư phạm Tiếng Trung Quốc
268. Bùi Mai Ly Nữ Cử nhân Tiếng Pháp 7140233 Sư phạm Tiếng Pháp
269. Lưu Ngọc Ly Nữ Thạc sỹ Tiếng Anh 7140231 Sư phạm Tiếng Anh
270. Nguyễn Hải Ly Nữ Thạc sỹ Tiếng Pháp 7140233 Sư phạm Tiếng Pháp
271. Nguyễn Ngọc Lưu Ly Nữ Phó Giáo sư Tiến sỹ Tiếng Pháp 7220203 Ngôn ngữ Pháp
272. Phạm Ngọc Khánh Ly Nữ Thạc sỹ Tiếng Anh 7140231 Sư phạm Tiếng Anh
273. Trần Lưu Ly Nữ Cử nhân Tiếng Anh 7220201 Ngôn ngữ Anh
274. Bồ Thị Lý Nữ Thạc sỹ Tiếng Anh 7140231 Sư phạm Tiếng Anh
275. Lê Thị Lý Nữ Thạc sỹ Tiếng Anh 7220201 Ngôn ngữ Anh
276. Dương Thu Mai Nữ Tiến sỹ Tiếng Anh 7140231 Sư phạm Tiếng Anh
277. Lã Thị Thanh Mai Nữ Tiến sỹ Tiếng Hàn 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc
278. Lê Mai Nữ Thạc sỹ Tiếng Nhật 7140236 Sư phạm Tiếng Nhật
279. Ngô Thanh Mai Nữ Thạc sỹ Ngôn ngữ học 72202 Các ngành ngôn ngữ nước ngoài
280. Nguyễn Ngọc Mai Nữ Thạc sỹ Tiếng Anh 7220201 Ngôn ngữ Anh
281. Nguyễn Như Mai Nữ Thạc sỹ Tiếng Anh 7220201 Ngôn ngữ Anh
282. Nguyễn Thị Đỗ Mai Nữ Thạc sỹ Tiếng Trung 7140234 Sư phạm Tiếng Trung Quốc
283. Nguyễn Thị Tuyết Mai Nữ Cử nhân Tiếng Hàn 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc
284. Tô Thị Mai Nữ Thạc sỹ Tiếng Anh 7220201 Ngôn ngữ Anh
285. Vũ Thị Hoàng Mai Nữ Thạc sỹ Tiếng Anh 7220201 Ngôn ngữ Anh
286. Chu Thị Huyền Mi Nữ Thạc sỹ Tiếng Anh 7220201 Ngôn ngữ Anh
287. Đỗ Tuấn Minh Nam Tiến sỹ Tiếng Anh 7220201 Ngôn ngữ Anh
288. Dương Lê Đức Minh Nam Thạc sỹ Tiếng Anh 7220201 Ngôn ngữ Anh
289. Đường Thu Minh Nữ Thạc sỹ Tiếng Pháp 7220203 Ngôn ngữ Pháp
290. Hoàng Thu Minh Nữ Thạc sỹ Tiếng Ả Rập 7220211 Ngôn ngữ Ả Rập
291. Ngô Vũ Hoàng Minh Nam Cử nhân Tiếng Anh 7140231 Sư phạm Tiếng Anh
292. Nguyễn Nguyệt Minh Nữ Thạc sỹ Tiếng Anh 7140231 Sư phạm Tiếng Anh
293. Nguyễn Thị  Minh Nữ Tiến sỹ Tiếng Trung 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc
294. Nguyễn Tuấn Minh Nữ Cử nhân Tiếng Anh 7220201 Ngôn ngữ Anh
295. Phạm Văn Minh Nam Tiến sỹ Tiếng Trung 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc
296. Âu Hà My Nữ Cử nhân Tiếng Pháp 7140233 Sư phạm Tiếng Pháp
297. Đào Thị Nga My Nữ Tiến sỹ Tiếng Nhật 7220209 Ngôn ngữ Nhật Bản
298. Hoàng Trà My Nữ Tiến sỹ Tiếng Anh 7140231 Sư phạm Tiếng Anh
299. Nguyễn Trà My Nữ Cử nhân Tiếng Nhật 7140236 Sư phạm Tiếng Nhật
300. Nguyễn Thị Lệ Mỹ Nữ Cử nhân Tiếng Anh 7140231 Sư phạm Tiếng Anh
301. Hoàng Thị Mỵ Nữ Thạc sỹ Tiếng Anh 7220201 Ngôn ngữ Anh
302. Lê An Na Nữ Thạc sỹ Tiếng Nga 7140232 Sư phạm Tiếng Nga
303. Lưu Trọng Nam Nam Cử nhân Tiếng Đức 7220205 Ngôn ngữ Đức
304. Trương Hoài Nam Nam Cử nhân Tiếng Đức 7220205 Ngôn ngữ Đức
305. Bùi Thị Hằng Nga Nữ Tiến sỹ Tiếng Trung 7140234 Sư phạm Tiếng Trung Quốc
306. Lê Tuyết Nga Nữ Tiến sỹ Tiếng Đức 7220205 Ngôn ngữ Đức
307. Nguyễn Thị Hằng Nga Nữ Thạc sỹ Tiếng Anh 7220201 Ngôn ngữ Anh
308. Bùi Thị Kim Ngân Nữ Thạc sỹ Tiếng Anh 7220201 Ngôn ngữ Anh
309. Đỗ Hoàng Ngân Nữ Phó Giáo sư Tiến sỹ Tiếng Nhật 7220209 Ngôn ngữ Nhật Bản
310. Đồng Thị Thu Ngân Nữ Cử nhân Tiếng Anh 7140231 Sư phạm Tiếng Anh
311. Hứa Kim Ngân Nữ Cử nhân Tiếng Anh 7140231 Sư phạm Tiếng Anh
312. Nguyễn Thị Bảo Ngân Nữ Thạc sỹ Tiếng Trung 7140234 Sư phạm Tiếng Trung Quốc
313. Trần Thị Bảo Ngân Nữ Thạc sỹ Tiếng Nhật 7140236 Sư phạm Tiếng Nhật
314. Trần Thị Ngân Nữ Cử nhân Tiếng Anh 7140231 Sư phạm Tiếng Anh
315. Vũ Thị Tuyết Ngân Nữ Cử nhân Tiếng Nhật 7140236 Sư phạm Tiếng Nhật
316. Bùi Anh Ngọc Nam Thạc sỹ Tiếng Pháp 7140233 Sư phạm Tiếng Pháp
317. Bùi Thị ánh Ngọc Nữ Thạc sỹ Tiếng Anh 7220201 Ngôn ngữ Anh
318. Đỗ Bích Ngọc Nữ Thạc sỹ Tiếng Nhật 7140236 Sư phạm Tiếng Nhật
319. Lê Thị Ngọc Nữ Thạc sỹ Tiếng Nhật 7140236 Sư phạm Tiếng Nhật
320. Ngô Thị Khánh Ngọc Nữ Thạc sỹ Tiếng Anh 7220201 Ngôn ngữ Anh
321. Nguyễn Thị Bích Ngọc Nữ Thạc sỹ Tiếng Anh 7140231 Sư phạm Tiếng Anh
322. Nguyễn Thị Bích Ngọc Nữ Thạc sỹ Tiếng Anh 7140231 Sư phạm Tiếng Anh
323. Phạm Dương Hồng Ngọc Nữ Tiến sỹ Tiếng Nga 7140232 Sư phạm Tiếng Nga
324. Phùng Thị Minh Ngọc Nữ Thạc sỹ Tiếng Anh 7140231 Sư phạm Tiếng Anh
325. Trần Thị Bích Ngọc Nữ Thạc sỹ Tiếng Anh 7220201 Ngôn ngữ Anh
326. Cao Như Nguyệt Nữ Tiến sỹ Tiếng Trung 7140234 Sư phạm Tiếng Trung Quốc
327. Hoàng Minh Nguyệt Nữ Thạc sỹ Tiếng Anh 7220201 Ngôn ngữ Anh
328. Lê Thị Minh Nguyệt Nữ Thạc sỹ Tiếng Nhật 7220209 Ngôn ngữ Nhật Bản
329. Ngô Minh Nguyệt Nữ Tiến sỹ Tiếng Trung 7140234 Sư phạm Tiếng Trung Quốc
330. Vũ Thị Thanh Nhã Nữ Tiến sỹ Tiếng Anh 7220201 Ngôn ngữ Anh
331. Trần Thanh Nhàn Nữ Tiến sỹ Tiếng Anh 7140231 Sư phạm Tiếng Anh
332. Vương Thị Thanh Nhàn Nữ Thạc sỹ Tiếng Anh 7220201 Ngôn ngữ Anh
333. Nguyễn Thị Hồng Nhân Nữ Thạc sỹ Tiếng Trung 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc
334. Nguyễn Yến Nhi Nữ Cử nhân Tiếng Nhật 7140236 Sư phạm Tiếng Nhật
335. Đào Thị Cẩm Nhung Nữ Thạc sỹ Tâm lý học 71402 Các ngành Sư phạm
336. Đào Thị Hồng Nhung Nữ Thạc sỹ Tiếng Anh 7140231 Sư phạm Tiếng Anh
337. Đào Thị Tuyết Nhung Nữ Tiến sỹ Tiếng Anh 7140231 Sư phạm Tiếng Anh
338. Lê Thị Bảo Nhung Nữ Cử nhân Tiếng Pháp 7140233 Sư phạm Tiếng Pháp
339. Nguyễn Cẩm Nhung Nữ Cử nhân Tiếng Anh 7220201 Ngôn ngữ Anh
340. Nguyễn Phương Nhung Nữ Cử nhân Tiếng Anh 7140231 Sư phạm Tiếng Anh
341. Nguyễn Thị Hồng Nhung Nữ Tiến sỹ Tiếng Anh 7140231 Sư phạm Tiếng Anh
342. Nguyễn Thị Nhung Nữ Cử nhân Tiếng Anh 7220201 Ngôn ngữ Anh
343. Đoàn Thị Nương Nữ Thạc sỹ Tiếng Anh 7220201 Ngôn ngữ Anh
344. Bùi Thị Oanh Nữ Thạc sỹ Tiếng Hàn 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc
345. Nguyễn Kiều Oanh Nữ Thạc sỹ Tiếng Anh 7220201 Ngôn ngữ Anh
346. Hoàng Anh Phong Nam Thạc sỹ Tiếng Anh 7140231 Sư phạm Tiếng Anh
347. Lê Hải Phong Nam Cử nhân Tiếng Anh 7220201 Ngôn ngữ Anh
348. Nguyễn Thị Phúc Nữ Thạc sỹ Tiếng Anh 7220201 Ngôn ngữ Anh
349. Oupaseuth Phoumphithath Nam Cử nhân Tiếng Lào Chưa có Tiếng Lào
350. Bùi Thị Thuý Phương Nữ Tiến sỹ Tiếng Trung 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc
351. Đào Thị Phương Nữ Thạc sỹ Tiếng Anh 7220201 Ngôn ngữ Anh
352. Đoàn Thị Thu Phương Nữ Thạc sỹ Tiếng Anh 7140231 Sư phạm Tiếng Anh
353. Nguyễn Lan Phương Nữ Thạc sỹ Tiếng Pháp 7220203 Ngôn ngữ Pháp
354. Nguyễn Mai Phương Nữ Thạc sỹ Tiếng Thái Chưa có Tiếng Thái
355. Nguyễn Thị Bích Phương Nữ Cử nhân Tiếng Anh 7140231 Sư phạm Tiếng Anh
356. Phạm Hồng Phương Nữ Thạc sỹ Tiếng Hàn 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc
357. Phan Thị Thu Phương Nữ Thạc sỹ Tiếng Ả Rập 7220211 Ngôn ngữ Ả Rập
358. Trần Thị Minh Phương Nữ Tiến sỹ Tiếng Nhật 7220209 Ngôn ngữ Nhật Bản
359. Đặng Thị Phượng Nữ Cử nhân Tiếng Anh 7140231 Sư phạm Tiếng Anh
360. Lê Thị Minh Phượng Nữ Thạc sỹ Tiếng Pháp 7140233 Sư phạm Tiếng Pháp
361. Lê Thị Phượng Nữ Cử nhân Tiếng Hàn 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc
362. Nguyễn Đoàn Phượng Nam Thạc sỹ Lịch sử Đảng Môn chung
363. Nguyễn Thị Kim Phượng Nữ Thạc sỹ Tiếng Anh 7220201 Ngôn ngữ Anh
364. Nguyễn Thị Phượng Nữ Thạc sỹ Tiếng Trung 7140234 Sư phạm Tiếng Trung Quốc
365. Phạm Thị Ngọc Phượng Nữ Thạc sỹ Tiếng Anh 7220201 Ngôn ngữ Anh
366. Trương Thị Phượng Nữ Thạc sỹ Tiếng Anh 7140231 Sư phạm Tiếng Anh
367. Nguyễn Việt Quang Nam Tiến sỹ Tiếng Pháp 7140233 Sư phạm Tiếng Pháp
368. Nguyễn Văn Quang Nam Giáo sư Tiến sỹ Tiếng Anh 7220201 Ngôn ngữ Anh
369. Võ Đại Quang Nam Phó Giáo sư Tiến sỹ Tiếng Anh 7220201 Ngôn ngữ Anh
370. Lê Thế Quý Nam Thạc sỹ Tiếng Anh 7140231 Sư phạm Tiếng Anh
371. Ngô Thị Quyên Nữ Thạc sỹ Tiếng Nga 7140232 Sư phạm Tiếng Nga
372. Nguyễn Thị Lệ Quyên Nữ Tiến sỹ Tiếng Trung 7140234 Sư phạm Tiếng Trung Quốc
373. Phan Thị Vân Quyên Nữ Thạc sỹ Tiếng Anh 7220201 Ngôn ngữ Anh
374. Đoàn Thuý Quỳnh Nữ Thạc sỹ Tiếng Anh 7220201 Ngôn ngữ Anh
375. Mai Như Quỳnh Nữ Cử nhân Tiếng Anh 7140231 Sư phạm Tiếng Anh
376. Nguyễn Ngọc Quỳnh Nữ Cử nhân Tiếng Nhật 7140236 Sư phạm Tiếng Nhật
377. Nguyễn Thị Ngọc Quỳnh Nữ Tiến sỹ Tiếng Anh 7220201 Ngôn ngữ Anh
378. Nguyễn Thị Như Quỳnh Nữ Thạc sỹ Tiếng Anh 7220201 Ngôn ngữ Anh
379. Bùi Thiện Sao Nữ Thạc sỹ Tiếng Anh 7220201 Ngôn ngữ Anh
380. Đặng Ngọc Sinh Nam Tiến sỹ Tiếng Anh 7140231 Sư phạm Tiếng Anh
381. Hoa Ngọc Sơn Nam Tiến sỹ Tiếng Trung 7140234 Sư phạm Tiếng Trung Quốc
382. Cầm Tú Tài Nam Phó Giáo sư Tiến sỹ Tiếng Trung 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc
383. Dương Thị Tâm Nữ Cử nhân Tiếng Anh 7140231 Sư phạm Tiếng Anh
384. Hoàng Thị Băng Tâm Nữ Tiến sỹ Tiếng Trung 7140234 Sư phạm Tiếng Trung Quốc
385. Nguyễn Thị Minh Tâm Nữ Tiến sỹ Tiếng Anh 7220201 Ngôn ngữ Anh
386. Trịnh Đức Thái Nam Phó Giáo sư Tiến sỹ Tiếng Pháp 7220203 Ngôn ngữ Pháp
387. Bùi Đình Thắng Nam Tiến sỹ Tiếng Nhật 7220209 Ngôn ngữ Nhật Bản
388. Lê Xuân Thắng Nam Thạc sỹ Tiếng Pháp 7220203 Ngôn ngữ Pháp
389. Nguyễn Thị Thắng Nữ Tiến sỹ Tâm lý học 71402 Các ngành Sư phạm
390. Đỗ Thị Mai Thanh Nữ Thạc sỹ Tiếng Anh 7220201 Ngôn ngữ Anh
391. Phùng Hà Thanh Nữ Tiến sỹ Tiếng Anh 7220201 Ngôn ngữ Anh
392. Đường Thị Phương Thảo Nữ Cử nhân Tiếng Anh 7220201 Ngôn ngữ Anh
393. Khuất Hà Thu Nữ Thạc sỹ Tiếng Nhật 7140236 Sư phạm Tiếng Nhật
394. Lại Thị Phương Thảo Nữ Tiến sỹ Tiếng Anh 7220201 Ngôn ngữ Anh
395. Lê Hương Thảo Nữ Thạc sỹ Tiếng Anh 7140231 Sư phạm Tiếng Anh
396. Lê Phương Thảo Nữ Cử nhân Tiếng Anh 7140231 Sư phạm Tiếng Anh
397. Lưu Bích Thảo Nữ Thạc sỹ Tiếng Nhật 7140236 Sư phạm Tiếng Nhật
398. Nguyễn Hương Thảo Nữ Thạc sỹ Tiếng Anh 7140231 Sư phạm Tiếng Anh
399. Nguyễn Phương Thảo Nữ Thạc sỹ Tiếng Anh 7140231 Sư phạm Tiếng Anh
400. Nguyễn Thị Phương Thảo Nữ Thạc sỹ Tiếng Anh 7220201 Ngôn ngữ Anh
401. Nguyễn Thị Thu Thảo Nữ Thạc sỹ Tiếng Anh 7140231 Sư phạm Tiếng Anh
402. Trình Thị Phương Thảo Nữ Thạc sỹ Tiếng Nhật 7220209 Ngôn ngữ Nhật Bản
403. Vũ Đoàn Thị Phương Thảo Nữ Thạc sỹ Tiếng Anh 7220201 Ngôn ngữ Anh
404. Vũ Phương Thảo Nữ Thạc sỹ Tiếng Trung 7140234 Sư phạm Tiếng Trung Quốc
405. Nguyễn Thị Thịnh Nữ Thạc sỹ Tiếng Anh 7140231 Sư phạm Tiếng Anh
406. Vũ Tiến Thịnh Nam Thạc sỹ Tiếng Nhật 7220209 Ngôn ngữ Nhật Bản
407. Phạm Xuân Thọ Nam Thạc sỹ Tiếng Anh 7220201 Ngôn ngữ Anh
408. Nguyễn Thị Thơm Thơm Nữ Thạc sỹ Tiếng Anh 7140231 Sư phạm Tiếng Anh
409. Đinh Thị Hồng Thu Nữ Tiến sỹ Tiếng Trung 7140234 Sư phạm Tiếng Trung Quốc
410. Ngô Thị Minh Thu Nữ Tiến sỹ Tiếng Nga 7140232 Sư phạm Tiếng Nga
411. Nguyễn Hà Thu Nữ Thạc sỹ Tiếng Trung 7140234 Sư phạm Tiếng Trung Quốc
412. Nguyễn Lệ Thu Nữ Tiến sỹ Tiếng Hàn 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc
413. Nguyễn Phong Thu Nữ Thạc sỹ Tiếng Anh 7220201 Ngôn ngữ Anh
414. Nguyễn Thị Thu Nữ Cử nhân Tiếng Anh 7220201 Ngôn ngữ Anh
415. Trần Thị Phương Thu Nữ Thạc sỹ Tiếng Trung 7140234 Sư phạm Tiếng Trung Quốc
416. Đặng Anh Thư Nữ Thạc sỹ Tiếng Anh 7140231 Sư phạm Tiếng Anh
417. Đặng Thị Toàn Thư Nữ Thạc sỹ Tiếng Anh 7220201 Ngôn ngữ Anh
418. Trần Thị Anh Thư Nữ Cử nhân Tiếng Anh 7140231 Sư phạm Tiếng Anh
419. Nguyễn Anh Thục Nữ Tiến sỹ Tiếng Trung 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc
420. Nguyễn Thị Thương Nữ Tiến sỹ Tiếng Nga 7140232 Sư phạm Tiếng Nga
421. Nguyễn Thị Thương Nữ Thạc sỹ Tiếng Anh 7140231 Sư phạm Tiếng Anh
422. Đặng Thị Thanh Thuý Nữ Tiến sỹ Tiếng Pháp 7140233 Sư phạm Tiếng Pháp
423. Nguyễn Thị Diệu Thuý Nữ Thạc sỹ Tiếng Anh 7220201 Ngôn ngữ Anh
424. Nguyễn Thị Thuý Nữ Thạc sỹ Tiếng Anh 7140231 Sư phạm Tiếng Anh
425. Từ Thị Minh Thuý Nữ Thạc sỹ Tiếng Anh 7220201 Ngôn ngữ Anh
426. Đỗ Phương Thùy Nữ Tiến sỹ Tiếng Hàn 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc
427. Lê Thị Diễm Thuỳ Nữ Thạc sỹ Tiếng Anh 7220201 Ngôn ngữ Anh
428. Bùi Thị Bích Thuỷ Nữ Thạc sỹ Tiếng Pháp 7220203 Ngôn ngữ Pháp
429. Đàm Minh Thuỷ Nữ Tiến sỹ Tiếng Pháp 7220203 Ngôn ngữ Pháp
430. Đỗ Thanh Thuỷ Nữ Tiến sỹ Tiếng Pháp 7220203 Ngôn ngữ Pháp
431. Đỗ Thị Bích Thuỷ Nữ Tiến sỹ Tiếng Pháp 7140233 Sư phạm Tiếng Pháp
432. Lê Thị Bích Thuỷ Nữ Thạc sỹ Tiếng Đức 7220205 Ngôn ngữ Đức
433. Nguyễn Thị Thanh Thủy Nữ Cử nhân Tiếng Hàn 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc
434. Phạm Thanh Thuỷ Nữ Thạc sỹ Tiếng Anh 7220201 Ngôn ngữ Anh
435. Phạm Thị Thanh Thuỷ Nữ Thạc sỹ Tiếng Anh 7220201 Ngôn ngữ Anh
436. Phạm Thị Thanh Thuỷ Nữ Thạc sỹ Tiếng Anh 7140231 Sư phạm Tiếng Anh
437. Thái Hà Lam Thuỷ Nữ Thạc sỹ Tiếng Anh 7220201 Ngôn ngữ Anh
438. Trần Thị Hiếu Thuỷ Nữ Thạc sỹ Tiếng Anh 7140231 Sư phạm Tiếng Anh
439. Vũ Thị Thu Thuỷ Nữ Thạc sỹ Tiếng Anh 7220201 Ngôn ngữ Anh
440. Trần Thị Ngọc Thúy Nữ Cử nhân Tiếng Nhật 7140236 Sư phạm Tiếng Nhật
441. Hoàng Minh Thuý Nữ Thạc sỹ Tiếng Pháp 7220203 Ngôn ngữ Pháp
442. Nguyễn Thanh Thủy Nữ Thạc sỹ Tiếng Anh 7140231 Sư phạm Tiếng Anh
443. Phạm Thị Ngọc Thúy Nữ Thạc sỹ Tiếng Anh 7140231 Sư phạm Tiếng Anh
444. Trịnh Bích Thủy Nữ Cử nhân Tiếng Pháp 7140233 Sư phạm Tiếng Pháp
445. Lê Hùng Tiến Nam Phó Giáo sư Tiến sỹ Tiếng Anh 7220201 Ngôn ngữ Anh
446. Phạm Minh Tiến Nam Tiến sỹ Tiếng Trung 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc
447. Trịnh Văn Tiệp Nam Thạc sỹ Tin học Môn chung
448. Vũ Thị Hồng Tiệp Nữ Tiến sỹ Ngôn ngữ học 72202 Các ngành ngôn ngữ nước ngoài
449. Phan Thị Toán Nữ Thạc sỹ Tiếng Anh 7140231 Sư phạm Tiếng Anh
450. Đào Hương Trà Nữ Cử nhân Tiếng Anh 7140231 Sư phạm Tiếng Anh
451. Hoàng Hương Trà Nữ Cử nhân Tiếng Hàn 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc
452. Nguyễn Thị Minh Trâm Nữ Tiến sỹ Tiếng Anh 7220201 Ngôn ngữ Anh
453. Bùi Thị Minh Trang Nữ Thạc sỹ Tiếng Anh 7140231 Sư phạm Tiếng Anh
454. Đinh Thị Thu Trang Nữ Thạc sỹ Tiếng Anh 7220201 Ngôn ngữ Anh
455. Đỗ Thị Thu Trang Nữ Thạc sỹ Tiếng Pháp 7220203 Ngôn ngữ Pháp
456. Giang Thị Trang Nữ Thạc sỹ Tiếng Anh 7140231 Sư phạm Tiếng Anh
457. Hoàng Hồng Trang Nữ Thạc sỹ Tiếng Anh 7140231 Sư phạm Tiếng Anh
458. Hoàng Nguyễn Thu Trang Nữ Thạc sỹ Tiếng Anh 7220201 Ngôn ngữ Anh
459. Hoàng Thị Thu Trang Nữ Thạc sỹ Tiếng Trung 7140234 Sư phạm Tiếng Trung Quốc
460. Hoàng Thu Trang Nữ Thạc sỹ Tiếng Nhật 7220209 Ngôn ngữ Nhật Bản
461. Hoàng Vân Trang Nữ Thạc sỹ Tiếng Anh 7140231 Sư phạm Tiếng Anh
462. Khuông Thị Thu Trang Nữ Tiến sỹ Tiếng Nga 7140232 Sư phạm Tiếng Nga
463. Lê Thị Huyền Trang Nữ Tiến sỹ Tiếng Trung 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc
464. Lương Quỳnh Trang Nữ Thạc sỹ Tiếng Anh 7140231 Sư phạm Tiếng Anh
465. Nguyễn Huyền Trang Nữ Thạc sỹ Tiếng Nhật 7220209 Ngôn ngữ Nhật Bản
466. Nguyễn Quỳnh Trang Nữ Thạc sỹ Tiếng Trung 7140234 Sư phạm Tiếng Trung Quốc
467. Nguyễn Thị Huyền Trang Nữ Thạc sỹ Tiếng Anh 7220201 Ngôn ngữ Anh
468. Nguyễn Thị Huyền Trang Nữ Thạc sỹ Tiếng Anh 7220201 Ngôn ngữ Anh
469. Nguyễn Thị Minh Trang Nữ Thạc sỹ Tiếng Anh 7140231 Sư phạm Tiếng Anh
470. Nguyễn Thị Thiên Trang Nữ Cử nhân Tiếng Đức 7220205 Ngôn ngữ Đức
471. Nguyễn Thị Thu Trang Nữ Thạc sỹ Tiếng Anh 7220201 Ngôn ngữ Anh
472. Nguyễn Thị Thu Trang Nữ Thạc sỹ Tiếng Anh 7220201 Ngôn ngữ Anh
473. Nguyễn Thị Thùy Trang Nữ Cử nhân Tiếng Anh 7220201 Ngôn ngữ Anh
474. Nguyễn Thị Trang Nữ Thạc sỹ Tiếng Nhật 7140236 Sư phạm Tiếng Nhật
475. Phạm Nha Trang Nữ Thạc sỹ Tiếng Nhật 7220209 Ngôn ngữ Nhật Bản
476. Phạm Thu Trang Nữ Thạc sỹ Tiếng Ả Rập 7220211 Ngôn ngữ Ả Rập
477. Phan Thị Huyền Trang Nữ Tiến sỹ Ngôn ngữ học 72202 Các ngành ngôn ngữ nước ngoài
478. Phùng Quỳnh Trang Nữ Cử nhân Tiếng Đức 7220205 Ngôn ngữ Đức
479. Trần Thị Huyền Trang Nữ Thạc sỹ Tiếng Anh 7220201 Ngôn ngữ Anh
480. Trần Thị Thu Trang Nữ Thạc sỹ Tiếng Đức 7220205 Ngôn ngữ Đức
481. Vũ Thị Huyền Trang Nữ Thạc sỹ Tiếng Anh 7220201 Ngôn ngữ Anh
482. Trần Hữu Trí Nam Tiến sỹ Ngôn ngữ học 72202 Các ngành ngôn ngữ nước ngoài
483. Nguyễn Lân Trung Nam Phó Giáo sư Tiến sỹ Tiếng Pháp 7220203 Ngôn ngữ Pháp
484. Phạm Đức Trung Nam Tiến sỹ Tiếng Trung 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc
485. Nguyễn Anh Tú Nữ Thạc sỹ Tiếng Pháp 7140233 Sư phạm Tiếng Pháp
486. Cung Anh Tuấn Nam Cử nhân Tiếng Nhật 7140236 Sư phạm Tiếng Nhật
487. Huỳnh Anh Tuấn Nam Tiến sỹ Tiếng Anh 7220201 Ngôn ngữ Anh
488. Phạm Thị Minh Tường Nữ Thạc sỹ Tiếng Trung 7140234 Sư phạm Tiếng Trung Quốc
489. Thân Thị Kim Tuyến Nữ Thạc sỹ Tiếng Nhật 7220209 Ngôn ngữ Nhật Bản
490. Khắc Thị Ánh Tuyết Nữ Thạc sỹ Tiếng Anh 7140231 Sư phạm Tiếng Anh
491. Phạm Thị Lệ Tuyết Nữ Thạc sỹ Tiếng Anh 7140231 Sư phạm Tiếng Anh
492. Phạm Thị Tuyết Nữ Thạc sỹ Tiếng Hàn 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc
493. Trần Thị Ánh Tuyết Nữ Thạc sỹ Tiếng Anh 7220201 Ngôn ngữ Anh
494. Chu Thanh Vân Nữ Tiến sỹ Tiếng Anh 7220201 Ngôn ngữ Anh
495. Chu Thị Phương Vân Nữ Thạc sỹ Tiếng Anh 7220201 Ngôn ngữ Anh
496. Đinh Hồng Vân Nam Phó Giáo sư Tiến sỹ Tiếng Pháp 7220203 Ngôn ngữ Pháp
497. Hoàng Văn Vân Nam Giáo sư Tiến sỹ Tiếng Anh 7220201 Ngôn ngữ Anh
498. Lê Hồng Vân Nữ Cử nhân Tiếng Đức 7220205 Ngôn ngữ Đức
499. Lê Hồng Vân Nữ Thạc sỹ Tiếng Nhật 7140236 Sư phạm Tiếng Nhật
500. Nguyễn Thanh Vân Nữ Thạc sỹ Tiếng Anh 7220201 Ngôn ngữ Anh
501. Nguyễn Thị Thanh Vân Nữ Thạc sỹ Tiếng Anh 7220201 Ngôn ngữ Anh
502. Nguyễn Thị Thu Vân Nữ Tiến sỹ Tiếng Hàn 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc
503. Nguyễn Thị Vân Nữ Thạc sỹ Tiếng Đức 7220205 Ngôn ngữ Đức
504. Nguyễn Thị Vân Nữ Cử nhân Tiếng Hàn 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc
505. Phạm Thị Thùy Vân Nữ Thạc sỹ Tiếng Ả Rập 7220211 Ngôn ngữ Ả Rập
506. Vũ Thị Thanh Vân Nữ Thạc sỹ Tiếng Anh 7220201 Ngôn ngữ Anh
507. Khoa Anh Việt Nam Thạc sỹ Tiếng Anh 7140231 Sư phạm Tiếng Anh
508. Nguyễn Đại Cồ Việt Nam Tiến sỹ Tiếng Trung 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc
509. Nguyễn Quốc Việt Nam Thạc sỹ Tiếng Đức 7220205 Ngôn ngữ Đức
510. Ngô Hoàng Vĩnh Nam Thạc sỹ Tiếng Pháp 7220203 Ngôn ngữ Pháp
511. Vũ Thanh Xuân Nữ Tiến sỹ Tiếng Trung 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc
512. Nguyễn Thị Linh Yên Nữ Tiến sỹ Tiếng Anh 7220201 Ngôn ngữ Anh
513. Hoàng Thị Yến Nữ Tiến sỹ Tiếng Hàn 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc
514. Lê Hải Yến Nữ Thạc sỹ Tiếng Hàn 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc
515. Lê Hải Yến Nữ Thạc sỹ Tiếng Pháp 7220203 Ngôn ngữ Pháp
516. Lê Thị Hải Yến Nữ Cử nhân Tiếng Hàn 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc
517. Nguyễn Hải Yến Nữ Cử nhân Tiếng Anh 7140231 Sư phạm Tiếng Anh
518. Nguyễn Thị Quỳnh Yến Nữ Tiến sỹ Tiếng Anh 7220201 Ngôn ngữ Anh

 1.5 Danh sách giảng viên thỉnh giảng tham gia giảng dạy và tính chỉ tiêu tuyển sinh trình độ đại học, trình độ cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non.

TT Họ và tên Giới tính Chức danh khoa học Trình độ chuyên môn Chuyên môn được đào tạo Giảng dạy môn chung Mã ngành Tên ngành Thâm niên công tác (bắt buộc với các ngành ưu tiên mà trường đăng ký đào tạo) Tên doanh nghiệp (bắt buộc với các ngành ưu tiên mà trường đăng ký đào tạo)
1. Đỗ Hoàng Ánh Nam Tiến sỹ Lịch sử Đảng x Tất cả các ngành
2. Phạm Thị Lương Diệu Nữ Tiến sỹ Lịch sử Đảng x Tất cả các ngành
3. Nguyễn Thị Giang Nữ Thạc sỹ Lịch sử Đảng x Tất cả các ngành
4. Lương Xuân Thịnh Nam Thạc sỹ Guitar/Jazz x Tất cả các ngành
5. Hồ Hồng Đức Nam Thạc sỹ Sư phạm mỹ thuật x Tất cả các ngành
6. Hoàng Ngọc Quang Nam Thạc sỹ Kinh tế chính trị x Tất cả các ngành
7. Nguyễn Thị Hương Lan Nữ Tiến sỹ Kinh tế x Tất cả các ngành
8. Nguyễn Thị Lan Hương Nữ Tiến sỹ Kinh tế x Tất cả các ngành
9. Hoàng Thị Hương Nữ Tiến sỹ Quản lý tài nguyên x Tất cả các ngành
10. Vũ Đức Oai Nam Tiến sỹ Kinh tế x Tất cả các ngành
11. Nguyễn Thị Giang Nữ Tiến sỹ Kinh tế quốc tế x Tất cả các ngành
12. Đỗ Thị Ngọc Anh Nữ Tiến sỹ Chính trị học x Tất cả các ngành
13. Nguyễn Đăng Hùng Nam Thạc sỹ Toán x Tất cả các ngành
14. Nguyễn Trọng Toàn Nam Tiến sỹ Toán – Vận trù học x Tất cả các ngành
15. Nguyễn Thị Thúy Hằng Nữ Tiến sỹ Triết học x Tất cả các ngành
16. Trần Minh Thu Nữ Tiến sỹ Quản trị kinh doanh 7903124QT Kinh tế Tài chính
17. Trần Thị Tâm Ngọc Nữ Thạc sỹ Âm nhạc học 7903124QT Kinh tế Tài chính
18. Vũ Tú Cầu Nam Tiến sỹ Âm nhạc học 7903124QT Kinh tế Tài chính
19. Hà Công Anh Bảo Nam Tiến sĩ Quản trị kinh doanh
Luật
7903124QT Kinh tế Tài chính
20. Nguyễn Thị Quỳnh Trang Nữ Thạc sĩ Marketing 7903124QT Kinh tế Tài chính
21. Lê Duy Anh Nam Tiến sĩ Kinh tế,
Nghiên cứu phát triển
7903124QT Kinh tế Tài chính
22. Phạm Văn Thủy Nam Phó Giáo sư Tiến sĩ Lịch sử 7903124QT Kinh tế Tài chính
23. Nguyễn Tuấn Đạt Nam Thạc sĩ Quản trị kinh doanh
Công nghệ thông tin
7903124QT Kinh tế Tài chính
24. Phó Đức Tài Nam Phó Giáo sư Tiến sĩ Toán học 7903124QT Kinh tế Tài chính
25. Kiều Phương Thùy Nữ Thạc sĩ Quản lí hệ thống thông tin 7903124QT Kinh tế Tài chính
26. Đào Thị Bích Thủy Nữ Tiến sĩ Kinh tế 7903124QT Kinh tế Tài chính
27. Nguyễn Cẩm Nhung Nữ Tiến sĩ Kinh tế quốc tế 7903124QT Kinh tế Tài chính
28.  Nguyễn Trần Tiến Nam Tiến sĩ Lịch sử 7903124QT Kinh tế Tài chính
29. Tej S Dhakar Nam Tiến sĩ Quản lý điều hành
Khoa học quản lý
7903124QT Kinh tế Tài chính
30. Nicholas Nugent Nam Tiến sĩ Quản trị kinh doanh
Marketing
7903124QT Kinh tế Tài chính
31. Gregory Randolph Nam Tiến sĩ Kinh tế – Tài chính 7903124QT Kinh tế Tài chính
32. Kristin Martin Nữ Tiến sĩ Quản trị kinh doanh
Tài chính
7903124QT Kinh tế Tài chính
33. Suman Rayamajhi Nam Tiến sĩ Kinh doanh quốc tế
Tài chính
7903124QT Kinh tế Tài chính
34. Zuzana P. Buzzell Nữ Tiến sĩ Kinh doanh quốc tế
Tài chính
7903124QT Kinh tế Tài chính
35. Brian Langenberg Nam Tiến sĩ Ngân hàng, Tài chính,
Đầu tư, Kinh tế
7903124QT Kinh tế Tài chính
36. John Chambers Nam Tiến sĩ Quản trị kinh doanh
Tài chính
7903124QT Kinh tế Tài chính
37. Michelle I. Caron Nữ Tiến sĩ Kinh doanh quốc tế 7903124QT Kinh tế Tài chính
38. Marzieh Namazi Nữ Tiến sĩ Kinh doanh quốc tế
Quản lý hệ thống thông tin
7903124QT Kinh tế Tài chính

III. Các thông tin của năm tuyển sinh

  1. Tuyển sinh chính quy trình độ đại học, trình độ cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non chính quy (không bao gồm liên thông chính quy từ TC, CĐ lên ĐH, ĐH đối với người có bằng ĐH; từ TC lên CĐ, CĐ ngành Giáo dục Mầm non đối với người có bằng CĐ)

1.1. Đối tượng tuyển sinh

– Đã tốt nghiệp THPT (theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên) hoặc đã tốt nghiệp trung cấp; người tốt nghiệp trung cấp nhưng chưa có bằng tốt nghiệp THPT phải học và được công nhận đã hoàn thành các môn văn hóa THPT theo quy định.

– Có đủ sức khoẻ để học tập theo quy định hiện hành. Đối với người khuyết tật được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh công nhận bị dị dạng, dị tật, suy giảm khả năng tự lực trong sinh hoạt và học tập do hậu quả của chất độc hoá học là con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hoá học: Chủ tịch HĐTS xem xét, quyết định cho dự tuyển sinh vào các ngành học phù hợp với tình trạng sức khoẻ.

– Thí sinh thuộc đối tượng xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển và dự bị đại học xét tuyển theo các quy định hiện hành của Bộ, của ĐHQGHN và theo Đề án tuyển sinh đại học chính quy năm 2021, theo Thông báo về việc xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển năm 2021 của trường ĐH Ngoại ngữ – ĐHQGHN.

– Thí sinh sử dụng kết quả kỳ thi trung học phổ thông năm 2021 đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ GD&ĐT và ĐHQGHN quy định.

– Thí sinh có chứng chỉ quốc tế của Trung tâm Khảo thí Đại học Cambridge, Anh (Cambridge International Examinations A-Level, UK; sau đây gọi tắt là chứng chỉ A-Level): Thí sinh sử dụng chứng chỉ A-Level có kết quả 3 môn phù hợp với yêu cầu của ngành đào tạo tương ứng, trong đó có ít nhất một trong hai môn Toán, Ngữ văn. Mức điểm mỗi môn thi đạt từ 60/100 điểm trở lên (tương ứng điểm C, PUM range ≥ 60) mới đủ điều kiện đăng ký để xét tuyển.

– Thí sinh có kết quả trong kỳ thi chuẩn hóa SAT (Scholastic Assessment Test, Hoa Kỳ) đạt điểm từ 1100/1600 trở lên (còn giá trị sử dụng trong khoảng thời gian 02 năm kể từ ngày dự thi). Mã đăng ký của ĐHQGHN với Tổ chức thi SAT (The College Board) là 7853-Vietnam National University-Hanoi, thí sinh phải khai báo mã đăng ký trên khi đăng ký thi SAT.

– Thí sinh có kết quả trong kỳ thi chuẩn hóa ACT (American College Testing) đạt điểm từ 22/36.

– Thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh IELTS từ 6.0 trở lên hoặc chứng chỉ TOEFL iBT đạt từ 79 điểm trở lên (chứng chỉ còn hạn sử dụng trong khoảng thời gian 02 năm kể từ ngày dự thi) và có tổng điểm hai môn thi còn lại trong tổ hợp xét tuyển đạt từ 12 điểm trở lên trong kỳ thi THPT năm 2021.

– Thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế ngoài Tiếng Anh đạt trình độ B2 trở lên hoặc tương đương (chứng chỉ còn hạn sử dụng trong khoảng thời gian 02 năm kể từ ngày dự thi) và có tổng điểm 2 môn thi còn lại trong tổ hợp xét tuyển đạt tối thiểu 12 điểm trong kỳ thi THPT năm 2021.

– Thí sinh sử dụng kết quả bài thi đánh giá năng lực của ĐHQGHN năm 2021 đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do ĐHQGHN quy định và điểm trung bình chung 5 học kỳ (lớp 10, lớp 11 và học kỳ I lớp 12) môn Ngoại ngữ đạt từ 7.0 trở lên.

1.2. Phạm vi tuyển sinh: Trường tuyển sinh trong Toàn quốc và quốc tế.

1.3. Phương thức tuyển sinh (thi tuyển, xét tuyển hoặc kết hợp thi tuyển và xét tuyển):

  1. Đối với chương trình đào tạo chuẩn và Chất lượng cao theo thông tư 23:

Phương thức xét tuyển 1: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển (chi tiết xem tại website //raydowe.com/tuyensinh2021/ )

Phương thức xét tuyển 2: Xét tuyển bằng kết quả thi trung học phổ thông (THPT) năm 2021

  • Thí sinh được ĐKXT không giới hạn số nguyện vọng, số trường/khoa và phải sắp xếp nguyện vọng theo thứ tự ưu tiên từ cao xuống thấp (nguyện vọng 1 là nguyện vọng cao nhất). HĐTS căn cứ vào kết quả thi để xét tuyển vào tất cả các nguyện vọng của thí sinh đăng ký. Thí sinh chỉ trúng tuyển vào một nguyện vọng ưu tiên cao nhất trong danh sách các nguyện vọng đã đăng ký.
  • Xét tuyển theo từng tổ hợp bài thi/môn thi THPT đã công bố trên cơ sở nguyên tắc lấy tổng điểm (bao gồm cả ưu tiên khu vực và đối tượng) từ cao xuống thấp cho đến hết chỉ tiêu. Điểm xét tuyển là tổng điểm các bài thi/môn thi theo thang điểm 10 đối với từng bài thi/môn thi của từng tổ hợp xét tuyển và cộng với điểm ưu tiên đối tượng, khu vực theo quy định Điều 7 của Quy chế tuyển sinh (ban hành theo Thông tư 09/2020/TT-BGDĐT ngày 07/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo) và được làm tròn đến hai chữ số thập phân. Mỗi ngành học chỉ có một điểm xét tuyển, không phân biệt điểm xét tuyển giữa các tổ hợp.

Phương thức xét tuyển 3: Xét tuyển bằng bài thi ĐGNL của ĐHQGHN và tiêu chí phụ

  • Điều kiện đăng ký xét tuyển: điểm trung bình chung 5 học kỳ (lớp 10, lớp 11 và học kỳ I lớp 12) môn Ngoại ngữ đạt từ 7.0 trở lên.
  • Thí sinh được đăng ký xét tuyển 01 nguyện vọng. HĐTS căn cứ vào kết quả thi ĐGNL của ĐHQGHN để xét tuyển từ cao xuống thấp cho đến khi hết chỉ tiêu.

– Thời gian nhận ĐKXT và XT theo kế hoạch của Bộ GD&ĐT và của game bắn cá đổi thưởng ftkh .

– Hình thức nhận ĐKXT/thi tuyển: trực tuyến hoặc trực tiếp tại cơ sở đào tạo theo quy định của Bộ GD-ĐT, Hướng dẫn công tác tuyển sinh đại học chính quy năm 2021 của ĐHQGHN và Thông báo tuyển sinh của game bắn cá đổi thưởng ftkh , ĐHQGHN;

– Thí sinh trúng tuyển phải xác nhận nhập học trực tuyến, trực tiếp trong thời hạn quy định. Quá thời hạn quy định, thí sinh không xác nhận nhập học được xem như từ chối nhập học và HĐTS được xét tuyển thí sinh khác trong đợt xét tuyển bổ sung

  1. Đối với chương trình liên kết Quốc tế ngành Kinh tế – Tài chính:

+ 50% chỉ tiêu xét tuyển sử dụng kết quả kỳ thi THPT

+ 50% chỉ tiêu xét tuyển sử dụng kết quả học tập ghi trong học bạ Trung học phổ thông. Điểm xét tuyển được tính theo công thức: Điểm xét tuyển = M1+ M2 + M3 + Điểm ƯT (M1 là điểm trung bình các môn lớp 10; M2 là điểm trung bình các môn lớp 11; M3 là điểm trung bình các môn lớp 12).

– Hình thức nhận ĐKXT/thi tuyển: trực tuyến hoặc trực tiếp tại cơ sở đào tạo theo quy định của Bộ GD-ĐT và Hướng dẫn công tác tuyển sinh đại học chính quy năm 2021 của ĐHQGHN;

1.4. Chỉ tiêu tuyển sinh: Chỉ tiêu theo Ngành/Nhóm ngành/Khối ngành, theo từng phương thức tuyển sinh và trình độ đào tạo

  1. a) Thông tin danh mục ngành được phép đào tạo: Ghi rõ số, ngày ban hành quyết định chuyển đổi tên ngành của cơ quan có thẩm quyền hoặc quyết định của trường (nếu được cho phép tự chủ) đối với Ngành trong Nhóm ngành, Khối ngành tuyển sinh; theo từng phương thức tuyển sinh và trình độ đào tạo theo quy định của pháp luật;
STT Mã ngành Tên ngành Số quyết định mở ngành hoặc chuyển đổi tên ngành (gần nhất) Ngày tháng năm ban hành Số quyết định mở ngành hoặc chuyển đổi tên ngành (gần nhất) Trường tự chủ QĐ hoặc Cơ quan có thẩm quyền cho phép Năm bắt đầu đào tạo Năm đã tuyển sinh và đào tạo gần nhất với năm tuyển sinh
1 7140231 Sư phạm tiếng Anh 128/CP 14/8/1967 ĐHQGHN 1967 2020
2 7220201 Ngôn ngữ Anh CTĐT CLC 942/QĐ-ĐHQGHN 3/4/2019 ĐHQGHN 2019 2020
3 7220202 Ngôn ngữ Nga 128/CP 14/8/1967 ĐHQGHN 1967 2020
4 7220203 Ngôn ngữ Pháp CTĐT CLC 943/QĐ-ĐHQGHN 3/4/2019 ĐHQGHN 2019 2020
5 7140234 Sư phạm tiếng Trung Quốc 128/CP 14/8/1967 ĐHQGHN 1967 2020
6 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc CTĐT CLC 913/QĐ-ĐHQGHN 19/3/2018 ĐHQGHN 2018 2020
7 7140235 Sư phạm tiếng Đức 3570/ĐT 19/9/2007 ĐHQGHN 2007 2020
8 7220205 Ngôn ngữ Đức CTĐT CLC 944/QĐ-ĐHQGHN 3/4/2019 ĐHQGHN 2019 2020
9 7140236 Sư phạm tiếng Nhật 3570/ĐT 19/9/2007 ĐHQGHN 2007 2020
10 7220209 Ngôn ngữ Nhật CTĐT CLC 915/QĐ-ĐHQGHN 19/3/2018 ĐHQGHN 2018 2020
11 7140237 Sư phạm tiếng Hàn Quốc 2317/QĐ-ĐHQGHN 9/8/2016 ĐHQGHN 2017 2020
12 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc CTĐT CLC 916/QĐ-ĐHQGHN 19/3/2018 ĐHQGHN 2018 2020
13 7220211 Ngôn ngữ Ả Rập 82 10/03/1997 ĐHQGHN 1997 2020
14 7903124QT Kinh tế – Tài chính*** 1986/ĐHQGHN-ĐT 05/7/2010 ĐHQGHN 2010 2020
  1. b) Chỉ tiêu tuyển sinh đối với từng ngành/ nhóm ngành/ khối ngành tuyển sinh; theo từng phương thức tuyển sinh và trình độ đào tạo.
TT Trình độ đào tạo Mã ngành Ngành học Chỉ tiêu (dự kiến) Tổ hợp môn xét tuyển 1 Tổ hợp môn xét tuyển 2 Tổ hợp môn xét tuyển 3 Tổ hợp môn xét tuyển 4
Theo xét KQ thi THPT Theo phương thức khác Tổ hợp môn Môn chính Tổ hợp môn Môn chính Tổ hợp môn Môn chính Tổ hợp môn Môn chính
1 ĐH 7140231 Sư phạm tiếng Anh 130 45 D01 Tiếng Anh D78 Tiếng Anh D90 Tiếng Anh
2 ĐH 7220201 Ngôn ngữ Anh CTĐT CLC 310 140 D01 Tiếng Anh D78 Tiếng Anh D90 Tiếng Anh
3 ĐH 7220202 Ngôn ngữ Nga 50 20 D01 Tiếng Anh D02 Tiếng Nga D78 Tiếng Anh D90 Tiếng Anh
4 ĐH 7220203 Ngôn ngữ Pháp CTĐT CLC 70 30 D01 Tiếng Anh D03 Tiếng Pháp D78 Tiếng Anh D90 Tiếng Anh
5 ĐH 7140234 Sư phạm tiếng Trung 15 10 D01 Tiếng Anh D04 Tiếng Trung D78 Tiếng Anh D90 Tiếng Anh
6 ĐH 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc CTĐT CLC 140 60 D01 Tiếng Anh D04 Tiếng Trung D78 Tiếng Anh D90 Tiếng Anh
7 ĐH 7220205 Ngôn ngữ Đức CTĐT CLC 70 30 D01 Tiếng Anh D05 Tiếng Đức D78 Tiếng Anh D90 Tiếng Anh
8 ĐH 7140236 Sư phạm tiếng Nhật 15 10 D01 Tiếng Anh D06 Tiếng Nhật D78 Tiếng Anh D90 Tiếng Anh
9 ĐH 7220209 Ngôn ngữ Nhật CTĐT CLC 140 60 D01 Tiếng Anh D06 Tiếng Nhật D78 Tiếng Anh D90 Tiếng Anh
10 ĐH 7140237 Sư phạm tiếng Hàn Quốc 15 10 D01 Tiếng Anh DD2 Tiếng Hàn D78 Tiếng Anh D90 Tiếng Anh
11 ĐH 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc CTĐT CLC 140 60 D01 Tiếng Anh DD2 Tiếng Hàn D78 Tiếng Anh D90 Tiếng Anh
12 ĐH 7220211 Ngôn ngữ Ả Rập 25 05 D01 Tiếng Anh D78 Tiếng Anh D90 Tiếng Anh
13 ĐH 7903124QT Kinh tế – Tài chính** 110 110 D01 Tiếng Anh A01 Tiếng Anh D78 Tiếng Anh D90 Tiếng Anh

 (**) CTĐT chính quy – liên kết quốc tế học hoàn toàn tại Việt Nam. Ngành Kinh tế – Tài chính do trường Southern New Hampshire – Hoa Kỳ cấp bằng.

1.5. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT

  1. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào đối với thí sinh sử dụng kết quả thi THPT bằng ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ GD&ĐT, ĐHQGHN quy định năm 2021.
  2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào đối với thí sinh sử dụng chứng chỉ A-Level để tổ hợp kết quả 3 môn thi theo các khối thi quy định của ngành đào tạo tương ứng đảm bảo mức điểm mỗi môn thi đạt từ 60/100 điểm trở lên (tương ứng điểm C, PUM range ≥ 60) mới đủ điều kiện đăng ký để xét tuyển.
  3. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào đối với thí sinh sử dụng kết quả trong kỳ thi chuẩn hóa SAT (Scholastic Assessment Test, Hoa Kỳ) đạt điểm từ 1100/1600 trở lên (chứng chỉ còn giá trị sử dụng trong khoảng thời gian 02 năm kể từ ngày dự thi). Mã đăng ký của ĐHQGHN với Tổ chức thi SAT (The College Board) là 7853-Vietnam National University-Hanoi, thí sinh phải khai báo mã đăng ký trên khi đăng ký thi SAT.
  4. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào đối với thí sinh sử dụng kết quả trong kỳ thi chuẩn hóa ACT (American College Testing) đạt điểm từ 22/36.
  5. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào đối với thí sinh sử dụng chứng chỉ tiếng Anh IELTS từ 6.0 trở lên hoặc chứng chỉ TOEFL iBT đạt từ 79 điểm trở lên (chứng chỉ còn hạn sử dụng trong khoảng thời gian 02 năm kể từ ngày dự thi) và có tổng điểm hai môn thi còn lại trong tổ hợp xét tuyển đạt từ 12 điểm trở lên trong kỳ thi THPT năm 2021.
  6. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào đối với thí sinh sử dụng chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế ngoài Tiếng Anh đạt trình độ B2 trở lên hoặc tương đương (chứng chỉ còn hạn sử dụng trong khoảng thời gian 02 năm kể từ ngày dự thi) và có tổng điểm 2 môn thi còn lại trong tổ hợp xét tuyển đạt tối thiểu 12 điểm trong kỳ thi THPT năm 2021.
  7. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào đối với thí sinh sử dụng kết quả bài thi đánh giá năng lực của ĐHQGHN bằng ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do ĐHQGHN quy định năm 2021 và điểm trung bình chung 5 học kỳ (lớp 10, lớp 11 và học kỳ I lớp 12) môn Ngoại ngữ đạt từ 7.0 trở lên.

          1.6. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh ĐKXT vào các ngành của trường: mã số trường, mã số ngành, tổ hợp xét tuyển và quy định chênh lệch điểm xét tuyển giữa các tổ hợp; các điều kiện phụ sử dụng trong xét tuyển…

TT Mã trường Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn xét tuyển 1 Tổ hợp môn xét tuyển 2 Tổ hợp môn xét tuyển 3 Tổ hợp môn xét tuyển 4
Mã tổ hợp môn Môn chính Mã tổ hợp môn Môn chính Mã tổ hợp môn Môn chính Mã tổ hợp môn Môn chính
game bắn cá đổi thưởng ftkh
1 QHF 7140231 Sư phạm tiếng Anh D01 Tiếng Anh D78 Tiếng Anh D90 Tiếng Anh
2 QHF 7220201 Ngôn ngữ Anh CTĐT CLC D01 Tiếng Anh D78 Tiếng Anh D90 Tiếng Anh
3 QHF 7220202 Ngôn ngữ Nga D01 Tiếng Anh D02 Tiếng Nga D78 Tiếng Anh D90 Tiếng Anh
4 QHF 7220203 Ngôn ngữ Pháp CTĐT CLC D01 Tiếng Anh D03 Tiếng Pháp D78 Tiếng Anh D90 Tiếng Anh
5 QHF 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc CTĐT CLC D01 Tiếng Anh D04 Tiếng Trung D78 Tiếng Anh D90 Tiếng Anh
6 QHF 7140234 Sư phạm tiếng Trung D01 Tiếng Anh D04 Tiếng Trung D78 Tiếng Anh D90 Tiếng Anh
7 QHF 7220205 Ngôn ngữ Đức CTĐT CLC D01 Tiếng Anh D05 Tiếng Đức D78 Tiếng Anh D90 Tiếng Anh
8 QHF 7220209 Ngôn ngữ Nhật CTĐT CLC D01 Tiếng Anh D06 Tiếng Nhật D78 Tiếng Anh D90 Tiếng Anh
9 QHF 7140236 Sư phạm tiếng Nhật D01 Tiếng Anh D06 Tiếng Nhật D78 Tiếng Anh D90 Tiếng Anh
10 QHF 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc CTĐT CLC D01 Tiếng Anh DD2 Tiếng Hàn D78 Tiếng Anh D90 Tiếng Anh
11 QHF 7140237 Sư phạm tiếng Hàn Quốc D01 Tiếng Anh DD2 Tiếng Hàn D78 Tiếng Anh D90 Tiếng Anh
12 QHF 7220211 Ngôn ngữ Ả Rập D01 Tiếng Anh D78 Tiếng Anh D90 Tiếng Anh
13 QHF 7903124QT Kinh tế – Tài chính** D01 Tiếng Anh A01 Tiếng Anh D78 Tiếng Anh D90 Tiếng Anh
  • Môn chính: Hệ số 2
  • Riêng với các CTĐT CLC kết quả môn Ngoại ngữ của kì thi THPT năm 2021 đạt tối thiểu điểm 4.0 trở lên (theo thang điểm 10) hoặc sử dụng các chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế tương đương theo quy định tại Quy chế thi.

         1.7. Tổ chức tuyển sinh:

Theo kế hoạch tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo, Đại học Quốc Gia Hà Nội và game bắn cá đổi thưởng ftkh (chi tiết tại Thông báo tuyển sinh của trường).

1.8. Chính sách ưu tiên:

1.8.1 Chính sách chung

Chính sách ưu tiên theo đối tượng, theo khu vực, các đối tượng được xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển thực hiện theo Quy chế tuyển sinh, Hướng dẫn tuyển sinh của BGDĐT và của ĐHQGHN.

1.8.2 Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển:

Điều kiện tiên quyết: Yêu cầu bắt buộc cho tất cả các nhóm đối tượng dưới đây là Tốt nghiệp Trung học phổ thông, đạt hạnh kiểm Tốt trong 3 năm học THPT và có kết quả thi tốt nghiệp THPT đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ GDĐT, ĐHQGHN và Trường ĐH Ngoại ngữ – ĐHQGHN quy định.

1.8.2.1 Nhóm đối tượng 1: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT

1.8.2.1.1 Anh hùng lao động, Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Chiến sĩ thi đua toàn quốc;

1.8.2.1.2 Thí sinh là thành viên chính thức đội tuyển quốc gia dự thi Olympic quốc tế hoặc các cuộc thi khoa học, kỹ thuật quốc tế;

1.8.2.1.3 Thí sinh đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia môn Ngoại ngữ;

Thí sinh đoạt giải khuyến khích trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia môn Ngoại ngữ được ưu tiên xét tuyển vào trường.

1.8.2.1.4 Thí sinh đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia các môn trong các tổ hợp xét tuyển vào Trường ĐH Ngoại ngữ – ĐHQGHN (trừ môn Ngoại ngữ) và điểm trung bình chung học tập 5 học kỳ (năm lớp 10, 11 và học kỳ 1 năm lớp 12) môn Ngoại ngữ đạt từ 7,0 trở lên;

Thí sinh đoạt giải khuyến khích trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia các môn trong các tổ hợp xét tuyển vào Trường ĐH Ngoại ngữ – ĐHQGHN (trừ môn Ngoại ngữ) và điểm trung bình chung học tập 5 học kỳ (năm lớp 10, 11 và học kỳ 1 năm lớp 12) môn Ngoại ngữ đạt từ 7,0 trở lên được ưu tiên xét tuyển vào trường.

1.8.2.1.5 Thí sinh là người nước ngoài, có nguyện vọng học tại Trường ĐH Ngoại ngữ – ĐHQGHN, đáp ứng được yêu cầu quy định tại Điều 6 Thông tư số 30/2018/TT-BGDĐT ngày 24/12/2018.

1.8.2.2 Nhóm đối tượng 2: Xét tuyển thẳng theo Quy định của ĐHQGHN

1.8.2.2.1 Học sinh hệ chuyên của 2 trường trung học phổ thông (THPT) chuyên thuộc ĐHQGHN và học sinh hệ chuyên các trường THPT chuyên cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương trong cả nước đáp ứng MỘT trong các tiêu chí sau:

  1. a) Là thành viên chính thức đội tuyển dự kỳ thi Olympic quốc tế hoặc các cuộc thi sáng tạo, triển lãm khoa học kỹ thuật khu vực, quốc tế;
  2. b) Đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi bậc THPT cấp ĐHQGHN môn Ngoại ngữ;
  3. c) Là thành viên chính thức của đội tuyển tham dự kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia môn Ngoại ngữ hoặc các cuộc thi sáng tạo khoa học kỹ thuật quốc gia;
  4. d) Có điểm trung bình chung học tập mỗi học kỳ trong 5 học kỳ (năm lớp 10, 11 và học kỳ 1 năm lớp 12) đạt từ 8,0 trở lên và điểm trung bình chung học tập của 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển mỗi học kỳ trong 5 học kỳ (năm lớp 10, 11 và học kỳ 1 năm lớp 12) đạt từ 8,0 trở lên và có kết quả thi tốt nghiệp THPT đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của ngành.

1.8.2.2.2 Học sinh hệ không chuyên của các trường THPT thuộc ĐHQGHN đáp ứng MỘT trong các tiêu chí sau:

  1. a) Đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong các kỳ thi Olympic hoặc các cuộc thi sáng tạo, triển lãm khoa học kỹ thuật khu vực, quốc tế;
  2. b) Đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi bậc THPT cấp ĐHQGHN môn Ngoại ngữ;
  3. c) Có điểm trung bình chung học tập mỗi học kỳ trong 5 học kỳ (năm lớp 10, 11 và học kỳ 1 năm lớp 12) đạt từ 8,0 trở lên và điểm trung bình chung học tập của 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển mỗi học kỳ trong 5 học kỳ (năm lớp 10, 11 và học kỳ 1 năm lớp 12) đạt từ 8,5 trở lên và có kết quả thi tốt nghiệp THPT đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của ngành.

1.8.2.2.3 Học sinh các trường THPT trên toàn quốc đáp ứng MỘT trong các tiêu chí sau:

  1. a) Là thành viên tham gia cuộc thi tháng của chương trình “Đường lên đỉnh Olympia” do Đài truyền hình Việt Nam tổ chức hàng năm và có điểm trung bình chung học tập 5 học kỳ (năm lớp 10, 11 và học kỳ 1 năm lớp 12) đạt từ 8,0 trở lên;
  2. b) Đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương các môn trong các tổ hợp xét tuyển và điểm trung bình chung học tập mỗi học kỳ trong 5 học kỳ (năm lớp 10, 11 và học kỳ 1 năm lớp 12) đạt từ 8,0 trở lên.

1.8.2.3 Nhóm đối tượng 3: Xét tuyển thẳng các thí sinh có chứng chỉ quốc tế SAT, A-Level, ACT và các chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế

1.8.2.3.1 Thí sinh có chứng chỉ quốc tế A-Level của Trung tâm Khảo thí Đại học Cambridge (Anh) có kết quả 3 môn thi trong đó bắt buộc có môn Toán hoặc Ngữ văn theo các tổ hợp quy định của ngành đào tạo tương ứng đảm bảo mức điểm mỗi môn thi đạt từ 60/100 điểm trở lên (tương ứng điểm C, PUM range ≥ 60);

1.8.2.3.2 Thí sinh có kết quả trong kỳ thi chuẩn hóa SAT (Scholastic Assessment Test, Hoa Kỳ) đạt điểm từ 1100/1600 trở lên. Mã đăng ký của ĐHQGHN với Tổ chức thi SAT (The College Board) 7853-Vietnam National University-Hanoi (thí sinh phải khai báo mã đăng ký trên khi đăng ký thi SAT);

1.8.2.3.3 Thí sinh có kết quả trong kỳ thi chuẩn hóa ACT (American College Testing) đạt điểm từ 22/36;

1.8.2.3.4 Thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh IELTS từ 6.0 trở lên hoặc chứng chỉ TOEFL iBT từ 79 điểm trở lên và có tổng điểm 2 môn thi còn lại trong tổ hợp xét tuyển đạt tối thiểu 12 điểm trong kỳ thi THPT năm 2021;

1.8.2.3.5 Thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế khác tiếng Anh đạt trình độ B2 hoặc tương đương trở lên và có tổng điểm 2 môn thi còn lại trong tổ hợp xét tuyển đạt tối thiểu 12 điểm trong kỳ thi THPT năm 2021.

 

 

Ghi chú:

  • Học sinh đạt giải trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia do Bộ Giáo dục & Đào tạo tổ chức hoặc kỳ thi chọn học sinh giỏi bậc THPT cấp ĐHQGHN trong các năm học ở bậc THPT được bảo lưu kết quả và được tuyển thẳng vào trường ĐHNN – ĐHQGHN khi đáp ứng đủ các tiêu chí hạnh kiểm Tốt 3 năm THPT và tốt nghiệp THPT.
  • Thí sinh có chứng chỉ năng lực Tiếng Anh được đăng ký xét tuyển thẳng vào tất cả các ngành học của Trường. Thí sinh có chứng chỉ năng lực các ngoại ngữ ngoài Tiếng Anh đăng ký xét tuyển thẳng vào ngành học tương ứng.
  • Các chứng chỉ phải còn hạn sử dụng trong khoảng thời gian 02 năm (tính từ ngày dự thi chứng chỉ đến thời điểm xét hồ sơ).

1.8.2.4 Tổ chức xét tuyển thẳng

1.8.2.4.1 Nguyên tắc chung

  1. a) Xét tuyển vào ngành đúng trước, sau đó xét tuyển vào ngành gần; xét tuyển từ cao xuống thấp cho đến hết chỉ tiêu dành cho từng nhóm đối tượng.
  2. b) Thí sinh được đăng ký xét tuyển tối đa 02 nguyện vọng, sắp xếp nguyện vọng theo thứ tự ưu tiên từ cao xuống thấp (nguyện vọng 1 là nguyện vọng cao nhất). Hội đồng tuyển sinh (HĐTS) căn cứ vào nhóm đối tượng và các tiêu chí phụ để xét các nguyện vọng của thí sinh. Thí sinh chỉ trúng tuyển vào một nguyện vọng ưu tiên cao nhất trong danh sách các nguyện vọng đã đăng ký.
  3. c) Thí sinh trúng tuyển phải xác nhận nhập học trong thời hạn quy định, hình thức xác nhận do HĐTS đơn vị quy định. Quá thời hạn quy định, thí sinh không xác nhận nhập học được xem như từ chối nhập học và HĐTS được xét tuyển thí sinh khác trong đợt xét tuyển bổ sung.

1.8.2.4.2 Nguyên tắc ưu tiên và các tiêu chí phụ

  1. a) Ưu tiên theo nhóm đối tượng: HĐTS căn cứ vào nhóm đối tượng để xét tuyển vào tất cả các nguyện vọng của thí sinh. Nhóm đối tượng 1 là nhóm đối tượng ưu tiên cao nhất, lần lượt đến nhóm đối tượng 3.
  2. b) Ưu tiên theo các tiêu chí phụ:

– Thứ tự giải: Nhất Š Nhì Š Ba Š Khuyến khích;

– Điểm ghi trên chứng chỉ (nếu có) từ cao xuống thấp (áp dụng cho đối tượng sử dụng chứng chỉ để xét tuyển);

– Điểm trung bình chung học tập môn Ngoại ngữ trong 5 học kỳ (năm lớp 10, 11 và học kỳ 1 năm lớp 12).

Danh mục các môn trong các tổ hợp xét tuyển vào game bắn cá đổi thưởng ftkh – ĐHQGHN năm 2021

STT Tổ hợp Môn thi
1 D01 Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
2 D02 Toán, Ngữ văn, Tiếng Nga
3 D03 Toán, Ngữ văn, Tiếng Pháp
4 D04 Toán, Ngữ văn, Tiếng Trung
5 D05 Toán, Ngữ văn, Tiếng Đức
6 D06 Toán, Ngữ văn, Tiếng Nhật
7 DD2 Toán, Ngữ văn, Tiếng Hàn Quốc
8 D78 Văn, KHXH (Lịch sử, Địa lý, GDCD), Tiếng Anh
9 D90 Toán, KHTN (Vật lý, Hóa học, Sinh học), Tiếng Anh
10 A01 Toán, Lý, Tiếng Anh

Danh mục các ngành đào tạo đại học thí sinh đăng ký học theo môn đạt giải học sinh giỏi

TT Tên môn thi học sinh giỏi Tên ngành đào tạo Mã ngành
1. Tiếng Anh Ngôn ngữ Anh CTĐT CLC (*) 7220201
Sư phạm tiếng Anh (*) 7140231
Ngôn ngữ Nga 7220202
Ngôn ngữ Pháp CTĐT CLC 7220203
Ngôn ngữ Trung Quốc CTĐT CLC 7220204
Sư phạm tiếng Trung 7140234
Ngôn ngữ Đức CTĐT CLC 7220205
Ngôn ngữ Nhật CTĐT CLC 7220209
Sư phạm tiếng Nhật 7140236
Ngôn ngữ Hàn Quốc CTĐT CLC 7220210
Sư phạm tiếng Hàn Quốc 7140237
Ngôn ngữ Ả Rập 7220211
2. Tiếng Nga Ngôn ngữ Nga (*) 7220202
3. Tiếng Pháp Ngôn ngữ Pháp CTĐT CLC (*) 7220203
4. Tiếng Trung Ngôn ngữ Trung Quốc CTĐT CLC (*) 7220204
Sư phạm tiếng Trung (*) 7140234
5. Tiếng Đức Ngôn ngữ Đức CTĐT CLC (*) 7220205
6. Tiếng Nhật Ngôn ngữ Nhật CTĐT CLC (*) 7220209
Sư phạm tiếng Nhật (*) 7140236
7. Tiếng Hàn Ngôn ngữ Hàn CTĐT CLC (*) 7220210
Sư phạm tiếng Hàn Quốc (*) 7140237
8. Toán Ngôn ngữ Anh CTĐT CLC 7220201
Sư phạm tiếng Anh 7140231
Ngôn ngữ Nga 7220202
Ngôn ngữ Pháp CTĐT CLC 7220203
Ngôn ngữ Trung Quốc CTĐT CLC 7220204
Sư phạm tiếng Trung 7140234
Ngôn ngữ Đức CTĐT CLC 7220205
Ngôn ngữ Nhật CTĐT CLC 7220209
Sư phạm tiếng Nhật 7140236
Ngôn ngữ  Hàn Quốc CTĐT CLC 7220210
Sư phạm tiếng Hàn Quốc 7140237
Ngôn ngữ Ả Rập 7220211
9. Ngữ văn Ngôn ngữ Anh CTĐT CLC 7220201
Sư phạm tiếng Anh 7140231
Ngôn ngữ Nga 7220202
Ngôn ngữ Pháp CTĐT CLC 7220203
Ngôn ngữ Trung Quốc CTĐT CLC 7220204
Sư phạm tiếng Trung 7140234
Ngôn ngữ Đức CTĐT CLC 7220205
Ngôn ngữ Nhật CTĐT CLC 7220209
Sư phạm tiếng Nhật 7140236
Ngôn ngữ Hàn Quốc CTĐT CLC 7220210
Sư phạm tiếng Hàn Quốc 7140237
Ngôn ngữ Ả Rập 7220211
10. Lịch sử Ngôn ngữ Anh CTĐT CLC 7220201
Sư phạm tiếng Anh 7140231
Ngôn ngữ Nga 7220202
Ngôn ngữ Pháp CTĐT CLC 7220203
Ngôn ngữ Trung Quốc CTĐT CLC 7220204
Sư phạm tiếng Trung 7140234
Ngôn ngữ Đức CTĐT CLC 7220205
Ngôn ngữ Nhật CTĐT CLC 7220209
Sư phạm tiếng Nhật 7140236
Ngôn ngữ Hàn Quốc CTĐT CLC 7220210
Sư phạm tiếng Hàn Quốc 7140237
Ngôn ngữ Ả Rập 7220211
11. Địa lý Ngôn ngữ Anh CTĐT CLC 7220201
Sư phạm tiếng Anh 7140231
Ngôn ngữ Nga 7220202
Ngôn ngữ Pháp CTĐT CLC 7220203
Ngôn ngữ Trung Quốc CTĐT CLC 7220204
Sư phạm tiếng Trung 7140234
Ngôn ngữ Đức CTĐT CLC 7220205
Ngôn ngữ Nhật CTĐT CLC 7220209
Sư phạm tiếng Nhật 7140236
Ngôn ngữ Hàn Quốc CTĐT CLC 7220210
Sư phạm tiếng Hàn Quốc 7140237
Ngôn ngữ Ả Rập 7220211
12. Vật lý Ngôn ngữ Anh CTĐT CLC 7220201
Sư phạm tiếng Anh 7140231
Ngôn ngữ Nga 7220202
Ngôn ngữ Pháp CTĐT CLC 7220203
Ngôn ngữ Trung Quốc CTĐT CLC 7220204
Sư phạm tiếng Trung 7140234
Ngôn ngữ Đức CTĐT CLC 7220205
Ngôn ngữ Nhật CTĐT CLC 7220209
Sư phạm tiếng Nhật 7140236
Ngôn ngữ Hàn Quốc CTĐT CLC 7220210
Sư phạm tiếng Hàn Quốc 7140237
Ngôn ngữ Ả Rập 7220211
13. Hóa học Ngôn ngữ Anh CTĐT CLC 7220201
Sư phạm tiếng Anh 7140231
Ngôn ngữ Nga 7220202
Ngôn ngữ Pháp CTĐT CLC 7220203
Ngôn ngữ Trung Quốc CTĐT CLC 7220204
Sư phạm tiếng Trung 7140234
Ngôn ngữ Đức CTĐT CLC 7220205
Ngôn ngữ Nhật CTĐT CLC 7220209
Sư phạm tiếng Nhật 7140236
Ngôn ngữ Hàn Quốc CTĐT CLC 7220210
Sư phạm tiếng Hàn Quốc 7140237
Ngôn ngữ Ả Rập 7220211
14. Sinh học Ngôn ngữ Anh CTĐT CLC 7220201
Sư phạm tiếng Anh 7140231
Ngôn ngữ Nga 7220202
Ngôn ngữ Pháp CTĐT CLC 7220203
Ngôn ngữ Trung Quốc CTĐT CLC 7220204
Sư phạm tiếng Trung 7140234
Ngôn ngữ Đức CTĐT CLC 7220205
Ngôn ngữ Nhật CTĐT CLC 7220209
Sư phạm tiếng Nhật 7140236
Ngôn ngữ Hàn Quốc CTĐT CLC 7220210
Sư phạm tiếng Hàn Quốc 7140237
Ngôn ngữ Ả Rập 7220211

Ghi chú: – Những ngành có đánh dấu (*) là ngành đúng;

            – Các ngành còn lại là ngành gần.

Bảng quy đổi điểm chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế sang thang điểm 10

STT Trình độ Tiếng Anh Quy đổi điểm chứng chỉ tiếng Anh quốc tế theo thang điểm 10
IELTS TOEFL iBT
1 6,0 79-87 9,00
2 6,5 88-95 9,25
3 7,0 96-101 9,50
4 7,5 102-109 9,75
5 8,0-9,0 110-120 10,00

Các chứng chỉ ngoại ngữ sử dụng trong tuyển sinh đại học

Môn

Ngoại ngữ/

Ngành học

Chứng chỉ đạt yêu cầu

tối thiểu

Đơn vị cấp chứng chỉ
Tiếng Anh IELTS 6.0 điểm – British Council (BC)

– International Development Program (IDP)

TOEFL iBT 79 điểm Educational Testing Service (ETS)
Tiếng Nga TRKI-2 – Các trường Đại học ở LB Nga

– Viện tiếng Nga Quốc gia (A.X. Pushkin)

Tiếng Pháp – TCF 350 điểm

– DELF B2

Trung tâm Nghiên cứu Sư phạm quốc tế (Centre International d’Etudes Pedagogiques – CIEP)
Tiếng

Trung Quốc

– HSK cấp độ 4

– TOCFL cấp độ 4

– Văn phòng Hán ngữ đối ngoại Trung Quốc (Hanban); Ủy ban Khảo thí trình độ Hán ngữ quốc gia (The National Committee for the Test of Proficiency in Chinese)

– Ủy ban Công tác Thúc đẩy Kỳ thi Năng lực Hoa ngữ Quốc gia (Steering Committee for the Test Of Proficiency-Huayu)

Tiếng Đức – DSH B2

– TestDaF B2

– Goethe-Zertifikat B2

– DSD B2

– TELC B2

– ÖSD Zertifikat B2

– Các trường đại học Đức

– Viện TestDaF

– Viện Goethe (Goethe-Institut)

– KMK (Hội đồng Bộ trưởng văn hóa, giáo dục của Liên bang và các bang CHLB Đức)

– TELC B2 (TELC GmbH)

– Hiệp hội ÖSD (Cộng hòa Áo)

Tiếng Nhật JLPT cấp độ N3 Quỹ Giao lưu Quốc tế Nhật Bản (Japan Foundation)
Tiếng Hàn TOPIK II cấp độ 4 Viện Giáo dục Quốc tế Quốc gia (NIIED)

Danh sách các trường THPT chuyên được phân bổ chỉ tiêu xét tuyển thẳng vào Trường Đại học Ngoại ngữ – ĐHQGHN năm 2021

STT Mã Tỉnh/

Thành phố

Tỉnh/Thành phố Tên trường
Các trường THPT chuyên, năng khiếu trực thuộc đại học
1 01 Hà Nội Trường THPT chuyên Đại học Sư phạm Hà Nội
2 01 Hà Nội Trường THPT chuyên Khoa học Tự nhiên, ĐHQGHN
3 01 Hà Nội Trường THPT chuyên Ngoại ngữ, ĐHQGHN
4 02 Hồ Chí Minh Trường Phổ thông Năng khiếu, Đại học Quốc gia TP.HCM
5 02 Hồ Chí Minh Trường Trung học thực hành, Đại học Sư phạm TP.HCM
6 29 Nghệ An Trường THPT chuyên Đại học Vinh
7 33 Thừa Thiên – Huế Trường THPT chuyên Đại học Khoa học, Đại học Huế
8 49 Long An Trường THPT Năng khiếu, Đại học Tân Tạo
Các trường THPT chuyên, năng khiếu trực thuộc Tỉnh/Thành phố
9 01 Hà Nội Trường THPT chuyên Hà Nội – Amsterdam
10 01 Hà Nội Trường THPT chuyên Nguyễn Huệ
11 01 Hà Nội Trường THPT Chu Văn An
12 01 Hà Nội Trường THPT Sơn Tây
13 02 Hồ Chí Minh Trường THPT chuyên Lê Hồng Phong
14 02 Hồ Chí Minh Trường THPT chuyên Trần Đại Nghĩa
15 02 Hồ Chí Minh Trường THPT Nguyễn Thượng Hiền
16 02 Hồ Chí Minh Trường THPT Gia Định
17 03 Hải Phòng Trường THPT chuyên Trần Phú
18 04 Đà Nẵng Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn
19 05 Hà Giang Trường THPT chuyên Hà Giang
20 06 Cao Bằng Trường THPT chuyên Cao Bằng
21 07 Lai Châu Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn
22 08 Lào Cai Trường THPT chuyên Lào Cai
23 09 Tuyên Quang Trường THPT chuyên Tuyên Quang
24 10 Lạng Sơn Trường THPT chuyên Chu Văn An
25 11 Bắc Kạn Trường THPT chuyên Bắc Kạn
26 12 Thái Nguyên Trường THPT chuyên Thái Nguyên
27 13 Yên Bái Trường THPT chuyên Nguyễn Tất Thành
28 14 Sơn La Trường THPT chuyên Sơn La
29 15 Phú Thọ Trường THPT chuyên Hùng Vương
30 16 Vĩnh Phúc Trường THPT chuyên Vĩnh Phúc
31 17 Quảng Ninh Trường THPT chuyên Hạ Long
32 18 Bắc Giang Trường THPT chuyên Bắc Giang
33 19 Bắc Ninh Trường THPT chuyên Bắc Ninh
34 21 Hải Dương Trường THPT chuyên Nguyễn Trãi
35 22 Hưng Yên Trường THPT chuyên Hưng Yên
36 23 Hòa Bình Trường THPT chuyên Hoàng Văn Thụ
37 24 Hà Nam Trường THPT chuyên Biên Hòa
38 25 Nam Định Trường THPT chuyên Lê Hồng Phong
39 26 Thái Bình Trường THPT chuyên Thái Bình
40 27 Ninh Bình Trường THPT chuyên Lương Văn Tụy
41 28 Thanh Hóa Trường THPT chuyên Lam Sơn
42 29 Nghệ An Trường THPT chuyên Phan Bội Châu
43 30 Hà Tĩnh Trường THPT chuyên Hà Tĩnh
44 31 Quảng Bình Trường THPT chuyên Võ Nguyên Giáp
45 32 Quảng Trị Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn
46 33 Thừa Thiên – Huế Trường THPT chuyên Quốc Học
47 34 Quảng Nam Trường THPT chuyên Lê Thánh Tông
48 34 Quảng Nam Trường THPT chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm
49 35 Quảng Ngãi Trường THPT chuyên Lê Khiết
50 36 Kon Tum Trường THPT chuyên Nguyễn Tất Thành
51 37 Bình Định Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn
52 38 Gia Lai Trường THPT chuyên Hùng Vương
53 39 Phú Yên Trường THPT chuyên Lương Văn Chánh
54 40 Đắk Lắk Trường THPT chuyên Nguyễn Du
55 41 Khánh Hòa Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn
56 42 Lâm Đồng Trường THPT chuyên Thăng Long Đà Lạt
57 42 Lâm Đồng Trường THPT chuyên Bảo Lộc
58 43 Bình Phước Trường THPT chuyên Quang Trung
59 43 Bình Phước Trường THPT chuyên Bình Long
60 44 Bình Dương Trường THPT chuyên Hùng Vương
61 45 Ninh Thuận Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn
62 46 Tây Ninh Trường THPT chuyên Hoàng Lê Kha
63 47 Bình Thuận Trường THPT chuyên Trần Hưng Đạo
64 48 Đồng Nai Trường THPT chuyên Lương Thế Vinh
65 49 Long An Trường THPT chuyên Long An
66 50 Đồng Tháp Trường THPT chuyên Nguyễn Quang Diêu
67 50 Đồng Tháp Trường THPT chuyên Nguyễn Đình Chiểu
68 51 An Giang Trường THPT chuyên Thoại Ngọc Hầu
69 51 An Giang Trường THPT chuyên Thủ Khoa Nghĩa
70 52 Bà Rịa – Vũng Tàu Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn
71 53 Tiền Giang Trường THPT chuyên Tiền Giang
72 54 Kiên Giang Trường THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt
73 55 Cần Thơ Trường THPT chuyên Lý Tự Trọng
74 56 Bến Tre Trường THPT chuyên Bến Tre
75 57 Vĩnh Long Trường THPT chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm
76 58 Trà Vinh Trường THPT chuyên Nguyễn Thiện Thành
77 59 Sóc Trăng Trường THPT chuyên Nguyễn Thị Minh Khai
78 60 Bạc Liêu Trường THPT chuyên Bạc Liêu
79 61 Cà Mau Trường THPT chuyên Phan Ngọc Hiển
80 62 Điện Biên Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn
81 63 Đắk Nông Trường THPT chuyên Nguyễn Chí Thanh
82 64 Hậu Giang Trường THPT chuyên Vị Thanh

Danh sách gồm 82 trường.

1.9. Lệ phí xét tuyển: Theo quy định của Bộ GD&ĐT và ĐHQGHN

1.10. Học phí dự kiến với sinh viên chính quy:

Căn cứ Nghị định 86/2015/NĐ-CP ngày 02/10/2015 của Thủ tướng Chính phủ quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đỗi với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập từ năm học 2015-2016 đến năm học 2020-2025.

Chương trình đào tạo chuẩn ngành Ngôn ngữ: 980.000đ/sinh viên/tháng (theo Quy định của Nhà nước)

Chương trình đào tạo chất lượng cao (CTĐT CLC) theo đề án của game bắn cá đổi thưởng ftkh – ĐHQGHN: các ngành Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Pháp, ngành Ngôn ngữ Trung Quốc, Ngôn ngữ Đức, Ngôn ngữ Nhật, Ngôn ngữ Hàn Quốc, kinh phí đào tạo: 3.500.000đ/sinh viên/tháng (không thay đổi trong toàn khóa học).

Chương trình liên kết quốc tế ngành Kinh tế – Tài chính (bằng do trường Southern New Hampshire – Hoa kỳ cấp) kinh phí đào tạo: 5.750.000đ/sinh viên/tháng.

Tổng số tín chỉ ngành Sư phạm Ngoại ngữ là 130 tín chỉ, ngành Ngôn ngữ nước ngoài là 128 tín chỉ, các Chương trình đào tạo chất lượng cao là 152 tín chỉ.

Lộ trình tăng đối với các ngành Ngôn ngữ nước ngoài:                 – Năm học 2021-2022: 325.000đ/1 tín chỉ

1.11. Các nội dung khác:

Hướng dẫn xét tuyển đại học chính quy của ĐHQGHN năm 2021.

Thí sinh truy cập địa chỉ website //raydowe.com/tuyensinh2021/ để biết thông tin Tuyển sinh của trường.

1.12. Thông tin triển khai đào tạo ưu tiên trong đào tạo nguồn nhân lực lĩnh vực Du lịch/ Công nghệ thông tin trình độ đại học (xác định rõ theo từng giai đoạn với thời gian xác định cụ thể).

1.12.1. Tên doanh nghiệp các nội dung hợp tác giữa cơ sở đào tạo và doanh nghiệp đối tác và trách nhiệm của mỗi bên; trách nhiện đảm bảo việc làm của sinh viên sau tốt nghiệp.

1.12.2. Các thông tin khác triển khai áp dụng cơ ưu tiên trong đào tạo nguồn nhân lực lĩnh vực Du lịch/ Công nghệ thông tin trình độ đại học.(không trái quy định hiện hành)….

1.13. Tình hình việc làm (thống kê cho 2 khóa tốt nghiệp gần nhất)

1.13.1 Năm 2019

STT Nhóm ngành Chỉ tiêu Tuyển sinh Số SV/HS trúng tuyển nhập học Số SV/HS  tốt nghiệp Trong đó số SV/HS tốt nghiệp đã có việc làm trong 1 năm kể từ khi tốt nghiệp
ĐH CĐSP ĐH CĐSP ĐH CĐSP ĐH CĐSP
1 Khối ngành/Nhóm ngành I 250 195 242 242
2 Khối ngành II
3 Khối ngành III
4 Khối ngành IV
5 Khối ngành V
6 Khối ngành VI
7 Khối ngành VII 1250 1423 492 492
  Tổng 1500 1618 734 734

1.13.2 Năm 2020

STT Nhóm ngành Chỉ tiêu Tuyển sinh Số SV/HS trúng tuyển nhập học Số SV/HS  tốt nghiệp Trong đó số SV/HS tốt nghiệp đã có việc làm trong 1 năm kể từ khi tốt nghiệp
ĐH CĐSP ĐH CĐSP ĐH CĐSP ĐH CĐSP
1 Khối ngành/Nhóm ngành I 275 297 216 216
2 Khối ngành II
3 Khối ngành III
4 Khối ngành IV
5 Khối ngành V
6 Khối ngành VI
7 Khối ngành VII 1175 1346 533 533
  Tổng 1450 1643 749 749

1.14. Tài chính

Tổng nguồn thu hợp pháp/năm của trường: 190.168.000.000 đồng

Tổng chi phí đào tạo trung bình 1 sinh viên (hệ chuẩn)/năm của năm liền trước năm tuyển sinh: 23.100.000 đ /1 năm

  1. Tuyển sinh vừa làm vừa học trình độ đại học, trình độ cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non (không bao gồm chỉ tiêu liên thông VLVH trình độ ĐH, trình độ CĐ Ngành Giáo dục Mầm non và chỉ tiêu liên thông VLVH từ ĐH đối với người có bằng ĐH, từ CĐ đối với người có bằng CĐ):

2.1. Đối tượng tuyển sinh: Người đã có bằng tốt nghiệp đại học các ngành khác

2.2. Phạm vi tuyển sinh: Trên toàn quốc

2.3. Phương thức tuyển sinh: Kết hợp thi tuyển và xét tuyển

         2.4. Chỉ tiêu tuyển sinh: 600 chỉ tiêu

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu (dự kiến) Số QĐ đào tạo VLVH Ngày tháng năm ban hành QĐ Cơ quan có thẩm quyền cho phép hoặc trường tự chủ QĐ Năm bắt đầu đào tạo
1 7220201 Tiếng Anh 600 1278/QĐ 6/9/1978 Bộ GD&ĐT 1978

2.5. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT: Theo quy chế tuyển sinh và xét duyệt điểm chuẩn của Bộ GDĐT, game bắn cá đổi thưởng ftkh với điều kiện không có môn nào bị điểm dưới 2 (điểm liệt) và đủ các điều kiện hồ sơ đăng ký xét tuyển theo đúng quy định.

2.6. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh ĐKXT vào các ngành của trường: Không có

2.7. Tổ chức tuyển sinh:

  • Thời gian thi tuyển : Tháng 8 hàng năm (Đối với đối tượng thi tuyển)
  • Hình thức nhận hồ sơ thi tuyển: Bắt đầu thu, nhận hồ sơ từ tháng 5
  • Điều kiện xét tuyển: Hồ sơ xét tuyển đầy đủ theo yêu cầu

2.8. Chính sách ưu tiên: không có

2.9. Lệ phí xét tuyển/thi tuyển:

– Lệ phí thi tuyển: 350.000 đồng/1 thí sinh dành cho thí sinh đăng ký tuyển sinh tại trường.

2.10. Học phí dự kiến với sinh viên: Căn cứ Nghị định 86/2015/NĐ-CP ngày 02/10/2015 của Chính phủ, Trang chủ - Game bắn cá đổi thưởng ftkh thu học phí theo định mức, lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm là 10% theo đúng nghị định đã quy định.

2.11. Các nội dung khác (không trái quy định hiện hành): Không có

2.12. Thời gian dự kiến tuyển sinh các đợt bổ sung trong năm: Không có

2.13. Các nội dung khác (không trái quy định hiện hành): Không có

  1. Tuyển sinh liên thông chính quy, vừa làm vừa học: từ TC, CĐ lên ĐH, từ TC lên CĐ ngành Giáo dục Mầm non: Không có
  2. Tuyển sinh trình độ đại học, trình độ cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non các hình thức đào tạo chính quy và vừa làm vừa học đối với người có bằng CĐ; ĐH : Không có
  3. Tuyển sinh đặt hàng trình độ đại học, trình độ cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non các cho hình thức đào tạo chính quy và vừa làm vừa học : Không có

DOWNLOAD>>

XEM BẢN INFOGRAPHIC>>